So sánh: 110 – Asha 202

Chuyển điện thoại

Thông tin chính

Tổng quan

  • 110
    • Lướt web nhanh hơn
  • Asha 202
    • Khám phá và kết nối trực tuyến
    • Hiệu quả gấp đôi

Các màu hiện có

Nền tảng

Kích thước

Màn hình

  • 110 LCD Transmissive , 1,8 inch
  • Asha 202 LCD Transmissive , 2,4 inch

Thời gian sử dụng pin tối đa

  • 110 10,5 h - Thời gian thoại 2G tối đa
    26 ngày - Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM
  • Asha 202 5 h - Thời gian thoại 2G tối đa
    16 ngày - Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM

Thiết kế

Độ phân giải màn hình

Công nghệ màn hình

Công nghệ màn hình cảm ứng

Phần cứng

Mẫu pin

Dung lượng pin

RAM

Bluetooth

NFC

Mạng GSM

Software platform & User Interface

Phiên bản phần mềm

Chụp ảnh

Loại tiêu cự của máy ảnh

  • 110 -
  • Asha 202 Tự động lấy nét bằng phím chụp one-touch  

Độ phân giải của camera

Tính năng khác của máy ảnh chính

  • 110
    • Chế độ chụp ngang
    • Bù độ phơi sáng
    • Cân bằng trắng tự động và thủ công
    • Thanh công cụ linh động
    • Trình biên tập ảnh tĩnh
    • Kính ngắm toàn màn hình
  • Asha 202
    • Chế độ chụp ngang
    • Cân bằng trắng tự động và thủ công
    • Trình biên tập ảnh tĩnh
    • Kính ngắm toàn màn hình

Loại flash của máy ảnh

  • 110 Không có đèn flash  
  • Asha 202 Không có đèn flash  

Video

Internet

Tính năng trình duyệt internet

  • 110
    • Trình duyệt Nokia Xpress Browser
    • Trình duyệt WAP
  • Asha 202 Trình duyệt Nokia Xpress Browser  

Liên lạc

Tính năng email

  • 110 Đính kèm email  
  • Asha 202
    • Đính kèm email
    • Nhiều tài khoản email

Tính năng cho doanh nhân

Ứng dụng email

  • 110
    • Dịch vụ chat & push mail trên Nokia
    • Nokia Mail
  • Asha 202 Dịch vụ chat & push mail trên Nokia  

Giao thức email

Âm nhạc và âm thanh

Tính năng âm thanh

  • 110
    • Danh sách bài hát trong trình phát nhạc
    • Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
    • Trình phát nhạc
    • Trình phát Media
    • Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
    • Bộ chỉnh âm thanh
  • Asha 202
    • Danh sách bài hát trong trình phát nhạc
    • Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
    • Độ lớn của âm thanh
    • Trình phát Media
    • Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc

Tính năng radio

  • 110
    • Radio FM stereo
    • Ghi âm radio1
    • Radio FM
    • Radio FM RDS
  • Asha 202
    • Radio FM stereo
    • Ghi âm radio2
    • Radio FM

Môi trường

Bao bì

  • 110
    • Chứa tới 60% vật liệu được tái chế
    • Gói sản phẩm tối thiểu
    • Bao bì có thể tái chế 100%
  • Asha 202
    • Làm từ vật liệu có thể tái tạo
    • Chứa tới 60% vật liệu được tái chế
    • Gói sản phẩm tối thiểu
    • Bao bì có thể tái chế 100%

Vật liệu

  • 110
    • Không có nhựa PVC
    • Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
    • Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
  • Asha 202
    • Không có nhựa PVC
    • Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
    • Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia

Sản phẩm có thể tái chế lên tới

  • 110 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng  
  • Asha 202 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng  

Hướng dẫn sử dụng

  • 110
    • Trang lời khuyên về sinh thái
    • In đen trắng
  • Asha 202
    • Trang lời khuyên về sinh thái
    • Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn
    • In đen trắng

Để xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của điện thoại, hãy truy cập trang đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm:

Xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của 110

Xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của Asha 202

  • Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 1Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.

  • 2Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.