So sánh: 110 – Asha 200

Chuyển điện thoại

Thông tin chính

Tổng quan

Các màu hiện có

  • 110
    • Black
    • Cyan
    • Lime green
    • Magenta
  • Asha 200
    • Pink
    • Light pink
    • Graphite
    • Aqua
    • White

Kích thước

Màn hình

  • 110 LCD Transmissive , 1,8 inch
  • Asha 200 LCD , 2,4 inch, 240 pixel, 320 pixel

Thời gian sử dụng pin tối đa

  • 110 10,5 h - Thời gian thoại 2G tối đa
    26 ngày - Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM
  • Asha 200 0 giờ - Thời gian chờ 2G tối đa
    890 giờ - Thời gian chờ tối đa (2G)
    7 h - Thời gian thoại 2G tối đa

Thiết kế

Phần cứng

Software platform & User Interface

Chụp ảnh

Loại tiêu cự của máy ảnh

Độ phân giải của camera

Tính năng khác của máy ảnh chính

  • 110
    • Chế độ chụp ngang
    • Bù độ phơi sáng
    • Cân bằng trắng tự động và thủ công
    • Thanh công cụ linh động
    • Trình biên tập ảnh tĩnh
    • Kính ngắm toàn màn hình
  • Asha 200
    • Chế độ chụp liên tiếp
    • Thanh công cụ linh động
    • Trình biên tập ảnh tĩnh
    • Kính ngắm toàn màn hình
    • Tự hẹn giờ

Loại flash của máy ảnh

  • 110 Không có đèn flash  
  • Asha 200 Không có đèn flash  

Video

Internet

Tính năng trình duyệt internet

  • 110
    • Trình duyệt Nokia Xpress Browser
    • Trình duyệt WAP

Liên lạc

Tính năng email

Tính năng cho doanh nhân

Ứng dụng email

  • 110
    • Dịch vụ chat & push mail trên Nokia
    • Nokia Mail
  • Asha 200
    • Dịch vụ chat & push mail trên Nokia
    • Gmail
    • Hotmail
    • Yahoo! Mail

Giao thức email

Âm nhạc và âm thanh

Tính năng âm thanh

  • 110
    • Danh sách bài hát trong trình phát nhạc
    • Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
    • Trình phát nhạc
    • Trình phát Media
    • Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
    • Bộ chỉnh âm thanh

Tính năng radio

  • 110
    • Radio FM stereo
    • Ghi âm radio1
    • Radio FM
    • Radio FM RDS
  • Asha 200
    • Radio FM stereo
    • Ghi âm radio2
    • Radio FM RDS

Môi trường

Bao bì

  • 110
    • Chứa tới 60% vật liệu được tái chế
    • Gói sản phẩm tối thiểu
    • Bao bì có thể tái chế 100%
  • Asha 200
    • Làm từ vật liệu có thể tái tạo
    • Chứa tới 60% vật liệu được tái chế
    • Gói sản phẩm tối thiểu
    • Bao bì có thể tái chế 100%

Vật liệu

  • 110
    • Không có nhựa PVC
    • Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
    • Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
  • Asha 200
    • Không có nhựa PVC
    • Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
    • Sử dụng chất dẻo sinh học

Sản phẩm có thể tái chế lên tới

  • 110 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng  
  • Asha 200 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng  

Hướng dẫn sử dụng

  • 110
    • Trang lời khuyên về sinh thái
    • In đen trắng
  • Asha 200
    • Trang lời khuyên về sinh thái
    • In đen trắng

Để xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của điện thoại, hãy truy cập trang đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm:

Xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của 110

Xem đặc điểm kỹ thuật đầy đủ của Asha 200

  • Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 1Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.

  • 2Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.