Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 112

  • Xem nhanh
      • Nokia 112
        46,9mm
      • Nokia 112
        110,4mm
        15,4mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP
      • Kích cỡ màn hình: 1,8inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 39giờ
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser;Trình duyệt WAP
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Dark Grey
      • Cyan
      • White
      • Red
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 110,4 mm
      • Chiều ngang: 46,9 mm
      • Độ dày: 15,4 mm
      • Trọng lượng: 86 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 1,8 inch
      • Độ phân giải màn hình: QQVGA (160 x 128) 
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 36 mm
      • Chiều ngang màn hình: 28 mm
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Menu Key, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím kết thúc, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cổ điển 
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: Không Wi-Fi 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-6C 
      • Dung lượng pin: 1400 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 14 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 34 ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 39 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 13,5 h
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 16 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Trình quản lý chi tiêu, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, World Clock
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG 
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging, Nokia Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email 
      • Chat IM: Nokia Chat, Facebook, Windows Live Messenger, Twitter
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Nhắn tin thoại, Tin nhắn văn bản, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Trả lời bằng phím bất kỳ, Tự động gọi lại, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1000 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser, Trình duyệt WAP
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP 
      • Độ phân giải của camera: 640 x 480 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Auto and Manual White Balance settings, Thanh công cụ linh động, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ cảnh: Ngang, Dọc
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Phơi sáng quá mức, Màu giả, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album, Thời gian
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Music player, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, WMA 9, GSM FR, WMA 10, WMA 10 Pro, a-law, mu-law
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, AWB, M4A, NRT, WMA, MIDI, AMR, 3GP, ASF, WMV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio5, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AAC-LC, AMR-NB
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1
      • Định dạng file phát video: 3GP, WMV, ASF, AVI, M4V
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Dọc, Ngang
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Màu giả, Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình, Phơi sáng quá mức
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT, Hỗ trợ TTY
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Charger AC-11X, Nokia Connectivity Cable CA-100C (China only) or Nokia Connectivity Cable CA-100C EN (PRC only), Tai nghe Nokia Stereo WH-102
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.