Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 201

  • Xem nhanh
      • Nokia 201
        61,1mm
      • Nokia 201
        115,4mm
        14mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 52giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Hai SIM: Không
      • Blue
      • Graphite
      • Green
      • Orange
      • Pink
      • White
      • Pearl
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 115,4 mm
      • Chiều ngang: 61,1 mm
      • Độ dày: 14 mm
      • Trọng lượng: 105 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 167 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 36 mm
      • Chiều ngang màn hình: 48 mm
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Kiểu bàn phím: Compact QWERTY Keyboard 
      • Dedicated hardware key: Messaging Key, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cổ điển 
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: Không Wi-Fi 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 85,6 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-5J 
      • Dung lượng pin: 1430 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 37 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 7 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 52 giờ
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 32 MB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA), Cập nhật Phần mềm qua Internet (FOTI)
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Nokia Mail, Hotmail, Windows Live / Hotmail / Outlook.com, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Email HTML
      • Chat IM: WhatsApp, Nokia Chat, Facebook, Windows Live Messenger, Hangouts, MySpace, Yahoo! Messenger
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 3.0 
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 1600 x 1200 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 100 cm
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Thanh công cụ linh động, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Vừa, Cao, Thấp
      • Xem ảnh theo: Tháng, Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Music player, Loudness, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, GSM FR
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, WMA, AMR, WMV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio5, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AAC-LC, AMR-NB
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI
      • Định dạng quay video: MP4/MPEG-4 
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia, Sử dụng chất dẻo sinh học
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-5J , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.