Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 225

  • Xem nhanh
      • Nokia 225
        55,5mm
      • Nokia 225
        124mm
        10,4mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,8inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 49giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Chia sẻ ảnh: Twitter;Facebook;Chia sẻ qua Bluetooth;Chia sẻ ảnh với Slam;Sina Microblog
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • yellow
      • black
      • white
      • bright_green
      • bright_red
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 124 mm
      • Chiều ngang: 55,5 mm
      • Độ dày: 10,4 mm
      • Trọng lượng: 99,8 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,8 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 142 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình Object Push (OPP) 1.1
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 85,6 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-4UL 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 36 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 21 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 49 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 13,5 h
      • Thời gian vào mạng qua mạng di động tối đa: 7,5 giờ
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Flashlight
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi nguyên bản 
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 30+ 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Chat IM: Yahoo! Messenger 
      • Tính năng nhắn tin: Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tin nhắn đa phương tiện, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Lịch sử cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: MP3 Ringtones 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Khóa máy, Mã PIN, Mật khẩu khóa thiết bị, Chứng nhận ứng dụng
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ ảnh: Twitter, Facebook, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ ảnh với Slam, Sina Microblog
      • Chia sẻ video: Facebook, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ video với Slam
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP 
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 2 x
      • Kích thước cảm biến: 1/5 inch 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Camera focal length: 33,8 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 70 cm
      • Camera image format: JPEG 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Full Screen Viewfinder 
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ cảnh: Tự động, Ban đêm
      • Chế độ tông màu: Trung bình 
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
      • Xem ảnh theo: Album 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Music player, Loudness
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, MIDI
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, MIDI
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: Wav 
      • Codec ghi âm: LPCM 
      • Các tính năng ghi âm: Stereo 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QVGA (320 x 240) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 2 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 25 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, M-JPEG
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4
      • Định dạng quay video: AVI/MJPEG 
    • Tính năng của máy quay chính
      • Tính năng quay video: Zoom video 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung 
      • Hình ảnh: Báo rung, Phóng đại phông
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia 225, Sạc pin Nokia AC-18, Pin Nokia BL-4UL, Tai nghe Nokia Stereo WH-108, Hướng dẫn nhanh
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.