Chi tiết thông số kỹ thuật Nokia Asha 300

Chi tiết

Chi tiết

  • Màn hình chính

    Sắp xếp cuộc sống ngăn nắp với các màn hình chính có thể tùy chỉnh
  • Kết nối

    Công nghệ 3G
  • Ảnh

    Máy ảnh 5 megapixel
  • Ứng dụng

    Ứng dụng cài sẵn như Facebook & Angry Birds
  • Giá

    2.399.000,00 đ
12,7 mm
Nokia 300
49,5 mm
Nokia 300
112,8 mm

Xem nhanh

  • 5 MP
    Cảm biến của máy ảnh chính
  • 2,4 inch
    Kích cỡ màn hình
  • 4,3 h
    Thời gian thoại 3G tối đa
  • 597 giờ
    Thời gian chờ (3G)
  • 28 giờ
    Thời gian phát nhạc
Các màu hiện có
Thiết kế

Thiết kế

Kích thước

Chiều cao

112,8  mm

Chiều ngang

49,5  mm

Độ dày

12,7  mm

Trọng lượng

85  g

Âm lượng

59  cm³

Kiểu máy

Kiểu máy

Nguyên khối  

Màn hình và giao diện người dùng

Kích cỡ màn hình

2,4  inch

Độ phân giải màn hình - Chiều cao

320  pixel

Độ phân giải màn hình - Chiều ngang

240  pixel

Tính năng hiển thị

  • Phản hồi xúc giác
  • Cảm ứng tiệm cận

Số màu màn hình

262144  

Công nghệ màn hình

LCD  

Chiều cao màn hình

39  mm

Chiều ngang màn hình

37  mm

Công nghệ màn hình cảm ứng

Cảm ứng đơn điểm điện trở  

Định hướng màn hình

Chân dung  

Bàn phím và phương thức nhập liệu

Nhập liệu của người dùng

Cảm ứng và bàn phím  

Kiểu bàn phím

  • Bàn phím chữ và số
  • Màn hình cảm ứng

Phím điều khiển

  • Phím nhắn tin
  • Phím âm lượng
  • Phím khóa
  • Phím gọi
  • Phím kết thúc
Phần cứng

Phần cứng

Kết nối

Loại thẻ SIM

Mini SIM  

Hai SIM

Không  

Giắc cắm

  • Giắc cắm sạc 2,0 mm
  • Micro USB-AB
  • Giắc cắm âm thanh 3,5 mm

Kết nối không dây

Bluetooth 2.1 + EDR  

Quản lý pin1

Mẫu pin

BL-4U  

Dung lượng pin

1110  mAh

Điện áp pin

3,7  V

Pin có thể tháo rời

Có  

Thời gian chờ (2G)

550  giờ

Thời gian thoại 2G tối đa

6,9  h

Thời gian chờ (3G)

597  giờ

Thời gian thoại 3G tối đa

4,3  h

Thời gian phát nhạc

28  giờ

1 Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.

Mạng dữ liệu

Dụng cụ chứa dữ liệu2

  • HSPA+ (3G)
  • EDGE/EGPRS (2G)
  • GSM (2G)
  • WCDMA (3G)

2 Yêu cầu dịch vụ dữ liệu. Dịch vụ dữ liệu có thể không sử dụng được ở tất cả các mạng. Tốc độ truyền dữ liệu có thể lên tới HSDPA 10,2 Mbps, nhưng có thể thay đổi tùy theo khả năng của mạng và các điều kiện khác. Việc thiết lập và duy trì một kết nối dữ liệu tùy thuộc vào khả năng cung ứng mạng, sự hỗ trợ của nhà cung cấp và độ mạnh tín hiệu.

Bộ nhớ

RAM

140 MB  

Bộ nhớ chung

256 MB  

Loại thẻ nhớ có thể mở rộng

 

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

32 GB  

Tần số hoạt động

Băng tần

  • GSM 850
  • GSM 900
  • GSM 1800
  • GSM 1900
  • WCDMA băng tần V (850)
  • WCDMA băng tần VIII (900)
  • WCDMA băng tần II (1900)
  • WCDMA băng tần I (2100)

Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên

  • EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s

Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống

  • EGPRS MSC 33 - 296 kbit/s
Phần mềm và ứng dụng

Phần mềm và ứng dụng

Tính năng hiệu suất

Các tính năng quản lý thông tin cá nhân (PIM)

  • Đồng hồ kỹ thuật số
  • Máy ghi âm
  • Máy tính
  • Đồng hồ
  • Lịch
  • Danh bạ
  • Bộ chuyển đổi
  • Quay số cố định
  • Đồng hồ báo thức
  • Nhắc nhở
  • Danh sách ghi chú
  • Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông

Kiểu đồng bộ

Đồng bộ SyncML cục bộ  

Các ứng dụng khác

Tính năng trò chơi

  • Giao diện cảm ứng
  • Game Java

Định dạng ảnh

  • JPEG
  • BMP
  • SVG
  • GIF89a
  • M3G
  • PNG
  • WBMP
  • GIF87a
  • SVG-T

Software platform & User Interface

Nền tảng PM

Series 40 Asha  

Liên lạc

Liên lạc

Email, chat và nhắn tin3

Ứng dụng email

  • Dịch vụ chat & push mail trên Nokia
  • Nokia Messaging phiên bản 3.0
  • Nokia Email

Giao thức email

  • SMTP
  • IMAP4
  • POP3

Các dịch vụ chat (IM) được hỗ trợ

  • Google Talk
  • Windows Live Messenger
  • WhatsApp
  • Nokia Chat
  • Yahoo! Messenger

Tính năng nhắn tin

  • Chat
  • Hỗ trợ SMS dài
  • Danh sách các số nhắn tin gần đây
  • Quay số nhanh để gửi tin nhắn SMS
  • Tin nhắn văn bản
  • Nhắn tin hình ảnh
  • Trình biên tập MMS/SMS thống nhất
  • Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS
  • Tin nhắn đa phương tiện
  • SMS kiểu hội thoại chat
  • Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS

3 Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

Quản lý cuộc gọi

Các tính năng quản lý cuộc gọi

  • Cuộc gọi chờ
  • Hộp thư thoại
  • Loa ngoài tích hợp
  • Chặn cuộc gọi
  • Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ
  • Quay số nhanh
  • Gọi hội nghị

Danh bạ

2  

Danh bạ

2000  

Codec thoại

  • AMR-WB
  • GSM FR
  • AMR-NB
  • GSM HR
  • EFR
Bảo mật điện thoại

Bảo mật điện thoại

Bảo mật

Tính năng bảo mật chung

  • Cập nhật phần mềm
  • Khóa máy

Bảo mật khi khởi động máy

  • Mật mã mở máy
  • Khởi động máy bảo mật
  • Mã PIN
  • Kiểm tra lỗi phần mềm và HĐH
Chia sẻ và Internet

Chia sẻ và Internet

Duyệt web và Internet

Tính năng trình duyệt internet

  • Trình duyệt web Nokia
  • Nokia Browser dành cho Series 40
  • Trình duyệt OSS

Công nghệ flash

Adobe Flash Lite 3.0  

Chụp ảnh

Chụp ảnh

Máy quay chính

Cảm biến của máy ảnh chính

5 MP  

Độ phân giải của camera

2560 x 1920  pixel

Loại tiêu cự của máy ảnh

Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF)  

Zoom kỹ thuật số của máy ảnh

4  x

Ống kính Carl Zeiss Tessar

Không  

Số F/khẩu độ của máy ảnh chính

f/2.4  

Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh

50  cm

Định dạng ảnh chụp

JPEG  

Loại flash của máy ảnh

Không có đèn flash  

Tính năng của máy ảnh chính

Tính năng khác của máy ảnh chính

  • Chế độ chụp ngang
  • Chế độ chụp liên tiếp
  • Trình biên tập ảnh tĩnh
  • Kính ngắm toàn màn hình
  • Tự hẹn giờ

Chụp ảnh

Chế độ chụp ảnh

  • Tính năng chụp hẹn giờ
  • Video
  • Ảnh tĩnh

Chế độ tông màu

  • Nâu đỏ
  • Trung bình
  • Âm bản

Chế độ cân bằng trắng

  • Sáng chói
  • Huỳnh quang
  • Ban ngày
  • Tự động

Xem ảnh theo

  • Tháng
  • Trình biên tập ảnh
  • Trình chiếu slide
  • Album
Âm nhạc và âm thanh

Âm nhạc và âm thanh

Music

Ứng dụng nghe nhạc

Nokia Music  

Hỗ trợ DRM

  • Windows Media DRM10
  • OMA DRM 2
  • OMA DRM 2 video

Các tính năng khác (âm nhạc và âm thanh)

  • Lựa chọn theo nghệ sĩ, album và thể loại
  • Danh sách bài hát
  • Hiển thị hình ảnh của album

Tính năng âm nhạc

  • Ghi âm AAC
  • Trình phát nhạc
  • Trình phát Media
  • Truyền phát âm thanh trực tuyến
  • Bộ chỉnh âm thanh

Thu âm và giọng nói

Ghi âm

Máy ghi âm  

Định dạng file ghi âm

AMR  

Codec ghi âm

AAC-LC  

Các tính năng ghi âm

Mono  

Định dạng file nhạc

Codec

  • MP3
  • AMR-WB
  • AMR-NB
  • MIDI
  • GSM FR
  • NRT
  • Mobile XMF
  • AAC-LC

Định dạng file phát âm thanh

  • MF
  • WAV
  • MXMF
  • MP4
  • AAC
  • AMR
  • MP3
  • NRT
  • WMA
  • MIDI

Radio

Tính năng radio

  • Radio FM stereo
  • Radio FM RDS
Video

Video

Máy quay chính

Độ phân giải của máy quay

VGA  

Độ phân giải của máy quay

640 x 480  pixel

Tốc độ khung hình video

30  fps

Zoom video khi quay

4  x

Tỷ lệ khung hình phát video

30  fps

Codec phát video

  • Video Windows
  • H.264/AVC
  • H.263
  • MPEG-4

Định dạng file phát video

  • MP4
  • ASF
  • WMV
  • AVI
  • 3GP

Định dạng quay video

  • MP4/H.264
  • MP4/MPEG-4

Chế độ màu khi quay video

  • Âm bản
  • Trung bình
  • Độ xám
  • Nâu đỏ

Chế độ cân bằng trắng cho video

  • Huỳnh quang
  • Sáng chói
  • Tự động
  • Ban ngày

Tính năng của máy quay chính

Tính năng video

  • Quay video
  • Truyền phát video trực tuyến
  • Nhạc chuông video
  • Trình phát video

Truyền phát video trực tuyến

  • Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube
  • Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet
Môi trường

Môi trường

Các tính năng thân thiện với môi trường

Vật liệu

  • Không có nhựa PVC
  • Không có nickel trên bề mặt sản phẩm

Tiết kiệm năng lượng

  • Tính năng nhắc rút phích cắm sạc pin
  • Sạc pin tiết kiệm năng lượng

Nội dung và dịch vụ về sinh thái

Hiên có tại Nokia Store  

Sản phẩm có thể tái chế lên tới

100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng  

Hướng dẫn sử dụng

  • In đen trắng
  • Trang lời khuyên về sinh thái

Bao bì

  • Làm từ vật liệu có thể tái tạo
  • Chứa tới 60% vật liệu được tái chế
  • Gói sản phẩm tối thiểu
  • Bao bì có thể tái chế 100%
Bộ sản phẩm gồm

Bộ sản phẩm gồm

Box

Bộ sản phẩm

  • Nokia Asha 300
  • Sạc pin Nokia AC-11
  • Nokia Battery BL-4U
  • Tai nghe Nokia Stereo WH-102
Mở tất cả các thành phần
Đóng tất cả các thành phần

Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Hãy hỏi đại lý Nokia địa phương để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

* Trước khi tiếp tục, hãy đọcđiều khoản sử dụng .