Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 500

  • Xem nhanh
      • Nokia 500
        53,8mm
      • Nokia 500
        111,3mm
        14,1mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MP
      • Kích cỡ màn hình: 3,2inch
      • Maximum 3G talk time: 4,1h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 41giờ
      • Browser: S60 OSS Browser
      • Hai SIM: Không
      • Purple
      • Orange
      • Khaki
      • Coral Red
      • black
      • Azure Blue
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 111,3 mm
      • Chiều ngang: 53,8 mm
      • Độ dày: 14,1 mm
      • Trọng lượng: 94 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,2 inch
      • Độ phân giải màn hình: nHD (640 x 360) 
      • Tính năng hiển thị: Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 77 mm
      • Chiều ngang màn hình: 43 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Kiểu bàn phím: Touch Screen, Bàn phím chữ và số trên màn hình
      • Dedicated hardware key: Power Key, Menu Key, Volume Keys, Phím khóa, Phím gọi, Phím kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Doanh nghiệp, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA-Cá nhân
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1700 - 2.100 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1110 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 27 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 6,6 h
      • Maximum 3G talk time: 4,1 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 41 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 8,7 h
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • RAM: 256 MB 
      • Bộ nhớ chung: 2 GB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Ghi chú linh động, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Đồng hồ kim, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: PDF, Word, Excel, Powerpoint
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Intellisync, Đồng bộ SyncML cục bộ, Exchange ActiveSync
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
      • Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, SVG, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Symbian OS 
      • Phiên bản phần mềm: Symbian Anna 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA), Cập nhật Phần mềm qua Internet (FOTI)
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Mail for Exchange, Native Email Client, Nokia Mail, Hotmail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Nhiều tài khoản email, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Lệnh thoại, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: S60 OSS Browser 
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Facebook
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 4.0 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2560 x 1920 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Camera focal length: 37 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 50 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Auto and Manual Exposure, Auto and Manual White Balance settings, Thanh công cụ linh động, Still Image Editor, Face recognition, Full Screen Viewfinder, Geotagging, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ cảnh: Ngang, Người dùng tùy chỉnh, Tự động, Ban đêm
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Sinh động
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Vừa, Tự động, Cao, Thấp
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 video, OMA DRM 1, Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Audio Streaming, Music player, Loudness, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, NRT, WMA, AU, MIDI, 3G2, AMR, 3GP, AVI, MF, RM, RV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 2 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, RealVideo, Sorenson Spark, VP6, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3G2, 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI, Flash video (FLV/SWF), Matroska (MKV), RealVideo (RV/RMVB)
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Tự động, Ánh sáng yếu
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Truyền phát flash video trực tuyến
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Trắng đen, Nâu đỏ, Trung bình, Sinh động
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn, Nokia Maps: định vị cho người đi bộ
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Tương thích với vòng đeo cổ BT 
      • Hình ảnh: Tương thích với trình đọc màn hình 
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia 500, Nokia High-Efficiency Charger AC-8 (or Nokia Fast Charger AC-15, depending on country), Nokia Battery BL-4U , Nokia Connectivity Cable CA-101D (China and India only), Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm, 2 additional battery covers
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.