Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 700
-
Xem nhanh
-
-
50mm -
110mm
9,7mm
- Kích cỡ màn hình: 3,2inch
- Maximum 3G talk time: 5,6h
- Maximum 3G standby time: 450giờ
- Maximum music playback time: 47h
- Maximum video playback time: 6,9h
-
-
-
Thiết kế1
-
Kích thước
- Chiều cao: 110 mm
- Chiều ngang: 50 mm
- Độ dày: 9,7 mm
- Trọng lượng: 96 g
- Thể tích: 50 cm³
-
Màn hình và Giao diện Người dùng
- Kích cỡ màn hình: 3,2 inch
- Chiều cao màn hình: 640 pixel
- Chiều rộng màn hình: 360 pixel
- Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Proximity Sensor
- Số màu màn hình: 16777216
- Công nghệ màn hình: AMOLED, Corning® Gorilla® Glass, ClearBlack
- Chiều cao màn hình: 70 mm
- Định hướng màn hình: Dọc
-
Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
- Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng
- Kiểu bàn phím: Touch Screen, Bàn phím chữ và số trên màn hình
- Dedicated hardware key: Call Creation Key, Call Termination Key, Menu Key, Volume Keys, Lock Switch, Phím chụp ảnh
-
Kiểu máy
- Thiết kế điện thoại: Cảm ứng
-
Kích thước
-
Phần cứng
-
Kết nối
- Hai SIM: Không
- Giắc cắm: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, Giắc cắm sạc 2,0 mm, Chân cắm kết nối dữ liệu qua Mini USB
- Local connectivity: USB OTG 1.3, Micro USB, USB Mass Storage, Nokia AV 3.5mm, USB 2.0 High-Speed, Nokia Connectivity Cable CA-179, USB, Bluetooth Stereo Audio, NFC, Bluetooth, Bluetooth 3.0, MTP (Multimedia Transfer Protocol)
- Kết nối không dây: WLAN IEEE 802.11 b/g, Bluetooth 3.0, Công nghệ giao tiếp tầm ngắn, WLAN IEEE 802.11 b/g/n
- Bảo mật WLAN: WPA2 (AES/TKIP), WPA, WPA-Cá nhân, WEP, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA2-Doanh nghiệp
- WLAN support: WEP, WPA, 802.11b/g/n, WPA2 (AES/TKIP)
-
Mạng dữ liệu
- Data bearer: HSUPA Cat6 5.76 Mbps, WLAN IEEE 802.11 b/g/n, WCDMA, HSDPA Cat10 14.4 Mbps, Dual Transfer Mode, GPRS, EGPRS, EDGE Class B
-
Tần số Hoạt động
- Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA Band V (850), WCDMA Band VIII (900), WCDMA Band IV (1700/2100), WCDMA Band II (1900), WCDMA Band I (2100)
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 33 - 85,6 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: GPRS MSC 33 - 107 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 296 kbit/s
-
Quản lý Pin2
- Battery: BP-5Z 1080 mAh
- Dung lượng pin: 1080 mAh
- Điện áp pin: 3,7 V
- Pin có thể tháo rời: Có
- Maximum GSM standby time: 465 giờ
- Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12 h
- Maximum 3G standby time: 450 giờ
- Maximum 3G talk time: 5,6 h
- Maximum music playback time: 47 h
- Maximum video playback time: 6,9 h
- Power management: USB Charging, 2.0mm Charger Connector
-
CPU
- CPU Count: Single
- Hardware CPU type: ARM 11
- Hardware CPU clock rate: 1300 MHz
-
Bộ nhớ
- SDRAM memory: 512 MB
-
Kết nối
-
Phần mềm và ứng dụng
-
Tính năng hiệu suất
- Đồng bộ: Intellisync, ActiveSync
-
Các ứng dụng khác
- Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
- Cập nhật phần mềm: FOTI Firmware over the Internet, FOTA Firmware over the Air
-
Phần mềm & Giao diện người dùng
- Developer platform: Symbian, Symbian^3
-
Tính năng hiệu suất
-
Liên lạc
-
Email và Nhắn tin, Chat3
- Email solution: Nokia Messaging, Mail for Exchange, OMA E-mail Notification v1.0, Nokia Messaging 3.1
- Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
- Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA
- Chat IM: Google Talk, MySpace, Windows Live Messenger, Nokia Chat
- Messaging: SMS, MMS+SMIL, IM
- Document format: PDF, Powerpoint, Excel, Word, Zip
-
Quản lý cuộc gọi
- Danh bạ: 1
- Giảm tiếng ồn: Có
- Codec thoại: AMR-NB
- Codec VoiP: G.711, G.729, iLBC
-
Email và Nhắn tin, Chat3
-
Bảo mật điện thoại
-
Bảo mật
- Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mobile VPN, Thực hiện chính sách bảo mật từ xa
- Bảo mật khi khởi động máy: Mật mã mở máy, Khởi động máy bảo mật, Mã PIN, Kiểm tra lỗi phần mềm và HĐH
- Mã hóa dữ liệu: Mã hóa dữ liệu người dùng cho thẻ nhớ, Mã hóa dữ liệu người dùng cho điện thoại
-
Bảo mật
-
Chụp ảnh
-
Máy quay chính
- Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
- Camera resolution height: 1944 pixels
- Camera resolution width: 2592 pixels
- Camera digital zoom: 2 x
- Camera minimum focus range: 50 cm
- Camera image format: JPEG/Exif
- Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash
- Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Giảm mắt đỏ, Bật
-
Tính năng của máy ảnh chính
- Camera feature: Exposure Compensation, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Self Timer, Red-Eye Reduction, Full Focus, Auto Exposure, Geotagging, Flash, Face Detection
-
Chụp ảnh
- Chế độ chụp ảnh: Tính năng chụp hẹn giờ, Video, Ảnh tĩnh
- Chế độ cảnh: Ngang, Người dùng tùy chỉnh, Tự động, Chân dung ban đêm, Thể thao, Ban đêm, Dọc
- Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Đèn dây tóc, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
- Chế độ nhạy sáng: Thấp, Tự động, Cao, Vừa
-
Máy quay chính
-
Âm nhạc
-
Music
- Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music Store
- Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2, OMA DRM 2 video
- Audio features: Dolby Headphone, Music player, Loudness, Stereo Widening, Audio Streaming, Dolby Digital Plus, Audio Equalizer, Handsfree Speaker, Bluetooth Stereo, Audio Recorder, FM Radio, Stereo FM RDS Radio
-
Định dạng file nhạc
- Audio format: Wav, AAC, AMR, MP3, WMA, MIDI, AMR-WB, HE AAC V1, HE AAC V2, Mobile XMF, Nhạc chuông thực, SP-MIDI
-
Radio
- Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio
-
Thu âm và giọng nói
- Ghi âm: Máy ghi âm, Lệnh thoại
- Định dạng thu âm: Wav, 3GP, AMR, MP4
- Codec ghi âm: AMR-NB, LPCM, AMR-WB, AAC-LC
- Các tính năng ghi âm: Mono
-
Music
-
Video
-
Máy quay chính
- Độ phân giải của máy quay: 720p
- Camera video resolution height: 720 pixels
- Camera video resolution width: 1280 pixels
- Độ phân giải của máy quay: 1280 x 720 pixel
- Camera video frame rate: 30 fps
- Camera video zoom: 3 x
- Local video playback: 30 khung hình/ giây
- Chế độ quay video: Ánh sáng yếu, Ban đêm, Tự động
- Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Đèn dây tóc, Sáng chói, Tự động
-
Tính năng của máy quay chính
- Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video editor, Video player, Image Stabilization
-
Máy quay chính
-
Môi trường
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
- Vật liệu: Sử dụng sơn nguồn gốc sinh học, Không có nhựa PVC, Sử dụng chất dẻo sinh học, Sử dụng kim loại tái chế, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
- Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng
- Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn, In đen trắng, Trang lời khuyên về sinh thái
- Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
-
Bộ sản phẩm gồm
-
Box
- Bộ sản phẩm: Nokia 700, Nokia Fast Charger AC-15 (AC-8C + CA-101C in China), Nokia Battery BP-5Z , Nokia Connectivity Cable CA-179, Nokia Stereo Headset WH-207, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
-
Box
1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.
3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.
4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước
