Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 808 PureView

  • Xem nhanh
      • Nokia NOKIA
        60,2mm
      • Nokia NOKIA
        123,9mm
        13,9mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: PureView, 41 megapixel
      • Kích cỡ màn hình: 4inch
      • Maximum 3G talk time: 6,5h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 70giờ
      • Chia sẻ ảnh: Facebook;Gửi đính kèm trong email;Chia sẻ qua Bluetooth;Chia sẻ trên TV với ứng dụng Nokia Play to DLNA
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: S60 OSS Browser
      • Black
      • Coral Red
      • White
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 123,9 mm
      • Chiều ngang: 60,2 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 169 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 4 inch
      • Độ phân giải màn hình: nHD (640 x 360) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin, Màn hình uốn cong
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Tỷ lệ khung hình: 16:9 
      • Mật độ điểm ảnh: 184 ppi
      • Chiều cao màn hình: 87,4 mm
      • Chiều ngang màn hình: 49,1 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Menu Key, Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Micro SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, HDMI-D (micro)
      • Giắc cắm hệ thống: Micro USB-AB 
      • USB: OTG, Cổng USB để cập nhật phần mềm, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Doanh nghiệp, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA-Cá nhân
      • NFC: Ghép, NFC bảo mật cho thanh toán, Chia sẻ
      • Kết nối không dây khác: WAPI, DLNA
    • Mạng dữ liệu
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1700 - 2.100 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BV-4D 
      • Dung lượng pin: 1400 mAh
      • Điện áp pin: 3,8 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 21 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 9 h
      • Maximum 3G talk time: 6,5 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 70 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 8 h
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy, Thẻ nhớ
      • RAM: 512 MB 
      • Bộ nhớ chung: 16 GB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Ghi chú, Đồng hồ kim, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Ứng dụng cho doanh nhân: Tải miễn phí Lync (phần mềm chat cho doanh nghiệp), Ứng dụng Office: Excel, Word, PowerPoint, OneNote
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: PDF, Word, Excel, Powerpoint
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ, Exchange ActiveSync
      • Đồng bộ nội dung: Lịch, Danh sách ghi chú, Nghe nhạc, Danh bạ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Bộ xử lý đồ họa với OpenGL ES 2.0, Trò chơi Java
      • Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Symbian OS 
      • Phiên bản phần mềm: Nokia Belle 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA), Cập nhật Phần mềm qua Internet (FOTI)
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Mail for Exchange, Hotmail, Windows Live / Hotmail / Outlook.com, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Nhiều tài khoản email, Email HTML, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Xem file đính kèm trong email
      • Tính năng nhắn tin: Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn hình ảnh, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Tự động gọi lại, Chặn cuộc gọi, Video call
      • Các tính năng cuộc gọi video: Cuộc gọi video qua 3G 
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Nhạc chuông: Nhạc chuông có thể tải về, MP3 Ringtones
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: S60 OSS Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ ảnh: Facebook, Gửi đính kèm trong email, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ trên TV với ứng dụng Nokia Play to DLNA
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Facebook, Chia sẻ video qua mạng không dây DLNA, YouTube
      • Chia sẻ vị trí: Foursquare 
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Có thể tải về 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 4.0 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: PureView, 41 megapixel 
      • Độ phân giải của camera: 7728 x 4354, 7728 x 5368
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tự động lấy nét với phím chụp hai nấc 
      • Camera digital zoom: 3 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Có 
      • Kích thước cảm biến: 1/3,05 cm 
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Camera focal length: 26 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 15 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Xenon Flash 
      • Tầm chiếu sáng của đèn flash: 4.0 m
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật, Giảm mắt đỏ
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Touch to Focus and capture in a single tap, Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Auto and Manual Exposure, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Face recognition, Full Screen Viewfinder, Geotagging, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm, Phơi sáng mở rộng
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ, Đặt thời gian
      • Chế độ cảnh: Ngang, Tự động, Chân dung ban đêm, Thể thao, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh, Tuyết, Đèn chiếu
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Độ xám, Sinh động
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Tự động, ISO 100, ISO 200, ISO 400, ISO 800, ISO 1600
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Thời gian, Ảnh từ Camera
    • Máy ảnh phụ
      • Độ phân giải camera phụ: 640 x 480 pixels
      • Các tính năng khác của máy ảnh phụ: Video call 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Audio Streaming, Music player, Loudness, Trình phát Media, Audio Equalizer, Dolby Headphone, Stereo Widening, Giảm tiếng ồn khi đàm thoại
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AMR-NB, AMR-WB, HE-AAC, HE-AACv2, SP-MIDI, WMA 10
      • Audio format: AAC, MP3, M4A, WMA
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Transmitter (88.1 - 107.9 MHz), Stereo FM Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Codec ghi âm: AMR-WB 
      • Các tính năng ghi âm: Stereo, Tính năng Rich Recording của Nokia
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 1080p (Full HD, 1920 x 1080) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 12 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1, RealVideo, Sorenson Spark, VP6, Video Windows, XVID
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI, Flash video (FLV/SWF), Matroska (MKV), RealVideo (RV/RMVB)
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Tự động, Tuyết, Thể thao, Đèn chiếu, Ánh sáng yếu
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục, WebTV theo yêu cầu
      • Tính năng quay video: Zoom video, Ổn định video kỹ thuật số, Thu âm với chất lượng của Dolby®, Video Light
      • Chế độ màu khi quay video: Trắng đen, Nâu đỏ, Trung bình, Sinh động
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng kim loại tái chế, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn, Nokia Maps: định vị cho người đi bộ
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Đèn báo nháy, Tương thích với vòng đeo cổ BT, Hỗ trợ TTY, Video call
      • Hình ảnh: Báo rung, Lệnh thoại, Nhắn tin âm thanh, Tương thích với trình đọc màn hình
      • Kỹ năng vật lý: Lệnh thoại, Nhắn tin âm thanh, Trả lời tự động, Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia 808 PureView, Sạc pin MicroUSB Nokia AC-50, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-190CD, Tai nghe Nokia Stereo WH-209, Thẻ thông tin NFC, Vòng đeo tay Nokia màu đen, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian thoại và thời gian chờ là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.