Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia 808 PureView

  • Xem nhanh
      • Nokia NOKIA
        60,2mm
      • Nokia NOKIA
        123,9mm
        13,9mm
      • Kích cỡ màn hình: 4inch
      • Maximum 3G talk time: 6,5h
      • Maximum 3G standby time: 525giờ
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 123,9 mm
      • Chiều ngang: 60,2 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 169 g
      • Thể tích: 96 cm³
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 4 inch
      • Chiều cao màn hình: 360 pixel
      • Chiều rộng màn hình: 640 pixel
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Màn hình uốn cong, Proximity Sensor, Cảm biến ánh sáng
      • Số màu màn hình: 16777216 
      • Công nghệ màn hình: AMOLED, ClearBlack 
      • Định hướng màn hình: Dọc 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Gửi, Khóa, Trang chủ
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm: USB OTG, Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, HDMI-D, Micro USB-AB
      • Kết nối không dây: DLNA, Bluetooth 3.0, Công nghệ giao tiếp tầm ngắn, WLAN IEEE 802.11 b/g/n
      • Bảo mật WLAN: WPA2 (AES/TKIP), WPA, WPA-Cá nhân, WEP, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA2-Doanh nghiệp
    • Mạng dữ liệu
      • Data bearer: GPRS (2G), EDGE/EGPRS (2G), HSUPA (3G), GSM (2G), HSDPA (3G), WCDMA (3G)
    • Tần số Hoạt động
      • Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA băng tần V (850), WCDMA băng tần VIII (900), WCDMA băng tần IV (1700), WCDMA băng tần II (1900), WCDMA băng tần I (2100)
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 33 - 85,6 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s, WCDMA - 384 kbit/s, HSUPA Cat 6 - 5,76 Mbit/s
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: GPRS MSC 33 - 107 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 296 kbit/s, HSDPA Cat 10 - 14400 kbit/s, WCDMA - 384 kbit/s
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BV-4D 
      • Dung lượng pin: 1400 mAh
      • Điện áp pin: 3,8 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Maximum GSM standby time: 460 giờ
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 9 h
      • Maximum 3G standby time: 525 giờ
      • Maximum 3G talk time: 6,5 h
    • Bộ nhớ
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Danh bạ, Ghi chú, Danh sách ghi chú
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ, ActiveSync
    • Các ứng dụng khác
      • Cập nhật phần mềm: FOTI Firmware over the Internet, FOTA Firmware over the Air
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Developer platform: Symbian 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Hotmail, Yahoo! Mail, Nokia Messaging phiên bản 3.1, Gmail, Mail for Exchange
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Email HTML, Hỗ trợ IMAP IDLE
    • Quản lý cuộc gọi
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Codec thoại: AMR-WB, GSM FR, AMR-NB, GSM HR, EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Bảo mật khi khởi động máy: Mật mã mở máy, Khởi động máy bảo mật, Mã PIN, Kiểm tra lỗi phần mềm và HĐH
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt mã nguồn mở WebKit2 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 4.0 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của camera: 7728 x 4354 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tự động lấy nét với phím chụp hai nấc 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính Carl Zeiss Tessar: Có 
      • Camera focal length: 8 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 15 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Xenon Flash 
      • Tầm chiếu sáng của đèn flash: 4.0 m
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Giảm mắt đỏ, Bật
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Touch to Focus and capture in a single tap, Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Sequence Mode, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Face recognition, Full Screen Viewfinder, Self Timer, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm, Auto Exposure, Phơi sáng mở rộng, Đặt thời gian
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Ltiếp, Tính năng chụp hẹn giờ, Video, Ảnh tĩnh
      • Chế độ cảnh: Ngang, Tự động, Chân dung ban đêm, Thể thao, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh, Tuyết, Đèn chiếu
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Chế độ nhạy sáng: Tự động, Tùy chọn ISO
      • Xem ảnh theo: Ảnh từ Camera, Thời gian, Trình biên tập ảnh
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Audio features: Music player 
    • Định dạng file nhạc
      • Audio format: AAC, MP3, M4A, WMA
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Transmitter (88.1 - 107.9 MHz), Stereo FM Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Codec ghi âm: AMR-WB 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 1080p 
      • Độ phân giải của máy quay: 1920 x 1080 pixel
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 12 x
      • Chế độ quay video: Ánh sáng yếu, Ban đêm, Thể thao, Tuyết, Tự động, Đèn chiếu
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video call, Video editor, Video sharing, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: WebTV theo yêu cầu, Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
    • Other features (video)
      • Chia sẻ và phát video: Chia sẻ video trên YouTube, Chia sẻ video trên mạng xã hội, Phát video trên TV, Phát video trên TV HD qua cổng HDMI, Chia sẻ video qua mạng không dây DLNA, Biên tập video, Chia sẻ video trên Facebook
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng kim loại tái chế, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn, In đen trắng, Trang lời khuyên về sinh thái
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia 808 PureView, Sạc pin MicroUSB Nokia AC-50, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-190CD, Tai nghe Nokia Stereo WH-209, Thẻ thông tin NFC, Vòng đeo tay Nokia màu đen, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.

  • 3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

  • 4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước