Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 205 Hai SIM

  • Xem nhanh
      • Nokia Asha 205 hỗ trợ Hai SIM
        61,1mm
      • Nokia Asha 205 hỗ trợ Hai SIM
        112,8mm
        13mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 30giờ
      • Chia sẻ ảnh: Chia sẻ ảnh với Slam
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Black
      • cyan
      • Grey
      • Magenta
      • Orange
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 112,8 mm
      • Chiều ngang: 61,1 mm
      • Độ dày: 13 mm
      • Trọng lượng: 94 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 167 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 36 mm
      • Chiều ngang màn hình: 48 mm
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Dedicated hardware key: Messaging Key, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím kết thúc, Phím Facebook, Bàn phím hoàn chỉnh, Phím Internet, Phím Nguồn/Kết thúc, Phím QQ
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0
      • Wi-Fi: Không Wi-Fi 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 85,6 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-5C 
      • Dung lượng pin: 1020 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 11 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 25 ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 30 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 6 h
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 16 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Dictionary
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, EXIF
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Gmail, Nokia Mail, Hotmail, Yahoo! Mail, Email trực tiếp
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAPS
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Email HTML
      • Chat IM: Facebook, Windows Live Messenger, Chat trực tiếp, Hangouts, Yahoo! Messenger
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, Thông báo push khi chat, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook 
      • Chia sẻ ảnh: Chia sẻ ảnh với Slam 
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video với Slam 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 4.1 
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP 
      • Độ phân giải của camera: 640 x 480 pixel
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Camera focal length: 37 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 15 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Auto and Manual White Balance settings, Thanh công cụ linh động, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album, Thời gian
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Music player, Loudness, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, GSM FR
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, WMA, AMR, WMV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio5, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 205 Hai SIM, Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-5C , Tai nghe Nokia Stereo WH-109, Hướng dẫn sử dụng trực quan
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.