Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 210 Hai SIM

  • Xem nhanh
      • Nokia Asha 210 Hai SIM
        60mm
      • Nokia Asha 210 Hai SIM
        111,5mm
        11,8mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40giờ
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter;Kaixin;Renren;Sina Weibo;WhatsApp
      • yellow
      • black
      • cyan
      • white
      • magenta
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 111,5 mm
      • Chiều ngang: 60 mm
      • Độ dày: 11,8 mm
      • Trọng lượng: 99,5 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng 
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 169 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 36 mm
      • Chiều ngang màn hình: 48 mm
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Dedicated hardware key: Contacts Key, Menu Key, Phím chụp ảnh, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím Facebook, Bàn phím hoàn chỉnh, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.5, Cấu hình tai nghe (HSP) 1.1, Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình Object Push (OPP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Cá nhân, EAP-SIM, WPA-Cá nhân
      • NFC: Không có NFC 
      • Kết nối không dây khác: WAPI 
    • Mạng dữ liệu
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 85,6 kbps 
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 24 ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40 giờ
      • Thời gian vào mạng qua Wi-Fi tối đa: 14 giờ
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy, Thẻ nhớ
      • RAM: 32 MB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Tích hợp mạng xã hội trong danh bạ, Đồng hồ thể thao, World Clock
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa 
      • Đồng bộ nội dung: Lịch, Danh bạ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, WBMP
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Email trực tiếp 
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Email HTML
      • Chat IM: WhatsApp, Facebook, Chat trực tiếp, Twitter
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, Thông báo push khi chat, SMS kiểu hội thoại chat, Hỗ trợ SMS dài, Các số nhắn tin gần đây trong trình biên tập tin nhắn
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Lịch sử cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Trả lời bằng phím bất kỳ, Tự động gọi lại, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 2 
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: Nhạc chuông có thể tải về, MP3 Ringtones
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
      • Codec VoiP: AMR-NB 
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter, Kaixin, Renren, Sina Weibo, WhatsApp
      • Chia sẻ ảnh: Facebook, Gửi đính kèm trong email, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ ảnh với Slam
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video với Slam 
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Không 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 1600 x 1200 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Kích thước cảm biến: 1/5 inch 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Camera focal length: 35 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 60 cm
      • Camera image format: JPEG, JPEG/Exif
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video 
      • Chế độ tông màu: Trung bình 
      • Chế độ cân bằng trắng: Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng âm thanh: Audio Streaming, Music player, Loudness, Trình phát Media, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3 
      • Audio format: MP3 
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 10 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, ASF, AVI, M4V
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263 
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Tự động, Ban ngày, Bóng đèn dây tóc
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Hỗ trợ tải xuống video liên tục 
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Trung bình 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT, Hỗ trợ TTY
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Trả lời tự động, Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 210 Hai SIM, Sạc pin Nokia AC-11, Pin Nokia BL-4U, 1200 mAh, Tai nghe Nokia Stereo WH-109
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian thoại và thời gian chờ là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.