Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 302

  • Xem nhanh
      • Nokia Asha 302
        55,7mm
      • Nokia Asha 302
        116,5mm
        13,9mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Maximum 3G talk time: 5,9h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: Nokia Browser
      • Hai SIM: Không
      • Dark grey
      • White
      • Gold
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 116,5 mm
      • Chiều ngang: 55,7 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 99 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 167 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Kiểu bàn phím: Compact QWERTY Keyboard 
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Mono block Qwerty 
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, OTG
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
    • Quản lý Pin3
      • Dung lượng pin: 1430 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Maximum GSM standby time: 707 giờ
      • Thời gian chờ tối đa: 34 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 9 h
      • Maximum 3G talk time: 5,9 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50 giờ
      • Power management: USB Charging, 2.0mm Charger Connector
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML cục bộ 
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Gmail, Windows Live/Hotmail, Yahoo Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
    • Quản lý cuộc gọi
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Codec VoiP: AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR, GSM FR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Nokia Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 50 cm
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Full Screen Viewfinder 
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Trình phát nhạc: Có
    • Định dạng file nhạc
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, WMA, AAC+, AMR-NB, AMR-WB, MIDI đa âm 64
    • Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 20 fps
      • Local video playback: 30 khung hình/ giây
      • Quay video: QCIF (176x144), 
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
      • Độ dài video clip: Độ dài clip tối đa chỉ bị giới hạn theo dung lượng bộ nhớ trống 
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video player
      • Tính năng quay video: Zoom video 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin, Sạc pin tiết kiệm năng lượng
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Làm từ vật liệu có thể tái tạo, có vật liệu tái chế (tối đa): 60 %
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái 
      • Chi tiết bao bì: 100 % có thể tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu
      • Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%, Được chứng nhận sử dụng 100% sợi gỗ tự nhiên
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 302, Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-5J, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.