Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 303

  • Xem nhanh
      • Nokia 303
        55,7mm
      • Nokia 303
        116,5mm
        13,9mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,6inch
      • Maximum 3G talk time: 7,2h
      • Thời gian chờ tối đa (3G): 857giờ
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 47giờ
      • Browser: OSS Browser
      • Hai SIM: Không
      • Graphite
      • Red
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 116,5 mm
      • Chiều ngang: 55,7 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 99 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,6 inch
      • Chiều cao màn hình: 320 pixel
      • Chiều rộng màn hình: 240 pixel
      • Tính năng hiển thị: Phản hồi xúc giác, Cảm biến ánh sáng, Chế độ tiết kiệm pin
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 53 mm
      • Chiều ngang màn hình: 40 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đơn điểm điện dung 
      • Định hướng màn hình: Dọc 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng và bàn phím QWERTY 
      • Dedicated hardware key: Khóa 
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm: USB OTG, Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro USB-AB
      • Kết nối không dây: WLAN IEEE 802.11 b/g, WLAN IEEE 802.11 b/g/n
    • Tần số Hoạt động
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s, HSUPA Cat 6 - 5,76 Mbit/s, EGPRS MSC 32 - 177,6
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: HSDPA Cat 10 - 14400 kbit/s KBit/s
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BP-3L 
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 8,2 h
      • Maximum 3G talk time: 7,2 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 47 giờ
    • Bộ nhớ
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
      • Graphics format: BMP, SVG, GIF89a, M3G, PNG, WBMP, GIF87a, SVG-T
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Hotmail, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Email HTML
      • Chat IM: WhatsApp, Nokia Chat, Windows Live Messenger, MySpace
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Quay số nhanh, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 2000 
      • Codec thoại: AMR-NB, AMR-WB
      • Codec VoiP: iLBC, G.711, G.726, G.729
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy
      • Bảo mật khi khởi động máy: Mã PIN 
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: OSS Browser 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 3.0 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera image format: JPEG 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Sequence Mode, Thanh công cụ linh động, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Self Timer
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Chế độ nhạy sáng: Thấp, Cao, Vừa
      • Xem ảnh theo: Tháng, Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music Manager 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Các tính năng khác (âm nhạc và âm thanh): Lựa chọn theo nghệ sĩ, album và thể loại, Danh sách bài hát, Hiển thị hình ảnh của album
      • Tính năng âm nhạc: Music player, Loudness, Audio Streaming, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, Mobile XMF, NRT
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, M4A, NRT, WMA, MIDI, AMR, MF
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-WB, AMR-NB
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p 
      • Độ phân giải của camera: 640 x 480 pixel
      • Camera video frame rate: 20 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.264/AVC, H.263
      • Định dạng file phát video: WMV, 3GP
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Trung bình, Độ xám, Nâu đỏ
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video Ringtones, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
      • Tính năng quay video: Zoom video 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Sạc pin Nokia AC-11, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian thoại và thời gian chờ là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.