Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 310 Hai SIM Wi-fi

  • Xem nhanh
      • Mặt trước Nokia Asha 310
        54mm
      • Mặt bên của Nokia Asha 310
        109,9mm
        13,2mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 3inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 54giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Black
      • Golden light
      • White
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 109,9 mm
      • Chiều ngang: 54 mm
      • Độ dày: 13,2 mm
      • Trọng lượng: 104 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3 inch
      • Độ phân giải màn hình: WQVGA (400 x 240) 
      • Tính năng hiển thị: Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 15:9 
      • Mật độ điểm ảnh: 155 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 65 mm
      • Chiều ngang màn hình: 39 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Gia tốc kế 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím khóa, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, Cổng USB để cập nhật phần mềm
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Cá nhân, WPA-Cá nhân
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 80 kbps 
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1110 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 17 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 25 ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 54 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 9,5 h
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Dictionary
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
      • Graphics format: JPEG, DCF, BMP, GIF89a, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha Touch 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Nokia Mail, Hotmail, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAPS
      • Tính năng email: Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Email HTML, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: Nokia Chat, Facebook, Windows Live Messenger, Hangouts, MySpace, Twitter, Yahoo! Messenger
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Sàng lọc số cho tin nhắn, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Trả lời bằng phím bất kỳ, Chặn cuộc gọi, Gọi điện VoIP
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 1000 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
      • Codec VoiP: iLBC, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.726, G.729, GSM EFR, GSM FR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ video: YouTube 
      • Chia sẻ vị trí: Foursquare 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 1600 x 1200 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Camera focal length: 35 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 60 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng đèn dây tóc
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 video, OMA DRM 1, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player, Loudness, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, MIDI, WMA 9, AAC LTP, G.711, G.729, GSM FR, HE-AAC, HE-AACv2, LPCM, Mobile XMF, NRT, SP-MIDI, WMA 10, WMA 10 Pro, a-law, mu-law
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, AWB, M4A, NRT, WMA, MIDI, 3G2, AMR, 3GP, ASF, AVI, MF, MXMF, WMV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio5, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, ASF, AVI
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Tự động, Ban ngày, Bóng đèn dây tóc
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Tải và Phát, Truyền phát video thời gian thực (RTSP)
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 310, Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Nokia 2 GB microSD Card
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian thoại và thời gian chờ là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.