Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 311

  • Xem nhanh
      • Mặt trước của Nokia Asha 311 màu xanh
        52mm
      • Thân máy bên phải của Nokia Asha 311 màu xanh
        106mm
        12,9mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 3inch
      • Maximum 3G talk time: 6h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: WebKit Open Source Browser;Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Hai SIM: Không
      • Dark grey
      • Rose Red
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 106 mm
      • Chiều ngang: 52 mm
      • Độ dày: 12,9 mm
      • Trọng lượng: 95 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3 inch
      • Độ phân giải màn hình: WQVGA (400 x 240) 
      • Tính năng hiển thị: Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Bộ lọc phân cực
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 15:9 
      • Mật độ điểm ảnh: 155 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 65 mm
      • Chiều ngang màn hình: 39 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím khóa, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, Cổng USB để cập nhật phần mềm, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Cá nhân, WPA-Cá nhân
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1700 - 2.100 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1110 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 31 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 14 h
      • Maximum 3G talk time: 6 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40 giờ
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Quay số cố định, Ghi chú, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Dictionary
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
      • Graphics format: JPEG, DCF, BMP, GIF89a, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha Touch 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging, Gmail, Nokia Mail, Hotmail, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAPS
      • Tính năng email: Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Email HTML, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: Nokia Chat, Facebook, Windows Live Messenger, Hangouts, MySpace, Twitter, Yahoo! Messenger
      • Tính năng nhắn tin: Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hỗ trợ SMS dài, Sàng lọc số cho tin nhắn, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Chặn cuộc gọi, Gọi điện VoIP
      • Danh bạ: 2000 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Codec VoiP: iLBC, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.726, G.729, GSM EFR, GSM FR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: WebKit Open Source Browser, Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ video: YouTube 
      • Chia sẻ vị trí: Foursquare 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Camera focal length: 32 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 30 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng đèn dây tóc
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player, Loudness, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, WMA 9, AAC LTP, G.711, G.729, GSM FR, HE-AAC, HE-AACv2, LPCM, Mobile XMF, NRT, SP-MIDI, WMA 10, WMA 10 Pro, a-law, mu-law
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, AWB, M4A, NRT, WMA, MIDI, 3G2, AMR, 3GP, ASF, AVI, MF, MXMF, WMV
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 25 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, ASF, AVI, M4V
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263 
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Tự động, Ban ngày, Bóng đèn dây tóc
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia, Sử dụng chất dẻo sinh học
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Loa 
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 311, Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Nokia AC-10UC travel USB charger (NA & TW), Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Nokia 2 GB microSD Card
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.