Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 311
-
Xem nhanh
-
-
52mm -
106mm
12,9mm
- Kích cỡ màn hình: 3inch
- Maximum 3G talk time: 6h
- Maximum 3G standby time: 744giờ
- Thời gian phát nhạc: 40giờ
-
-
-
Thiết kế1
-
Kích thước
- Chiều cao: 106 mm
- Chiều ngang: 52 mm
- Độ dày: 12,9 mm
- Trọng lượng: 95 g
- Thể tích: 64 cm³
-
Màn hình và Giao diện Người dùng
- Kích cỡ màn hình: 3 inch
- Chiều cao màn hình: 400 pixel
- Chiều rộng màn hình: 240 pixel
- Tính năng hiển thị: Bộ lọc phân cực, Hết giờ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Proximity Sensor
- Số màu màn hình: 65536
- Công nghệ màn hình: LCD transmissive
- Chiều cao màn hình: 65 mm
- Chiều ngang màn hình: 39 mm
- Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung
- Định hướng màn hình: Dọc
-
Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
- Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng
- Dedicated hardware key: Gửi, Khóa, Phím kết hợp Kết thúc cuộc gọi và Nguồn
-
Kiểu máy
- Thiết kế điện thoại: Cảm ứng
-
Kích thước
-
Phần cứng
-
Kết nối
- Hai SIM: Không
- Giắc cắm: Giắc cắm sạc Micro-USB, Micro-USB để cập nhật phần mềm, Giắc cắm dữ liệu Micro-USB, Micro-USB-B, Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB 2.0
- Kết nối không dây: Bluetooth 2.1 + EDR, WLAN IEEE 802.11 b/g/n
- Bảo mật WLAN: WPA2 (AES/TKIP), Có, WPA, WPA-Cá nhân, WEP, WPA2-Cá nhân
-
Mạng dữ liệu
- Data bearer: GPRS (2G), HSPA+ (3G), EDGE/EGPRS (2G), HSUPA (3G), GSM (2G), HSDPA (3G), WCDMA (3G)
-
Tần số Hoạt động
- Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA băng tần V (850), WCDMA băng tần VIII (900), WCDMA băng tần IV (1700), WCDMA băng tần II (1900), WCDMA băng tần I (2100)
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 33 - 85,6 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s, HSUPA Cat 6 - 5,76 Mbit/s
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: EGPRS MSC 33 - 296 kbit/s, GPRS MSC 33 - 107 kbit/s, HSDPA Cat 10 - 14400 kbit/s
-
Quản lý Pin2
- Battery: BL-4U
- Dung lượng pin: 1110 mAh
- Điện áp pin: 3,7 V
- Pin có thể tháo rời: Có
- Maximum GSM standby time: 696 giờ
- Thời lượng thoại 2G (tối đa): 14 h
- Maximum 3G standby time: 744 giờ
- Maximum 3G talk time: 6 h
- Thời gian phát nhạc: 40 giờ
-
Bộ nhớ
-
Kết nối
-
Phần mềm và ứng dụng
-
Tính năng hiệu suất
- Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Dictionary, Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Danh bạ, Quay số cố định, Ghi chú, Nhắc nhở, Danh sách ghi chú
- Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa
-
Các ứng dụng khác
- Tính năng trò chơi: Gia tốc kế, Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
- Graphics format: JPEG, DCF, BMP, GIF89a, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
- Cập nhật phần mềm: FOTA Firmware over the Air
-
Phần mềm & Giao diện người dùng
- Developer platform: Series 40 Asha
-
Tính năng hiệu suất
-
Liên lạc
-
Email và Nhắn tin, Chat3
- Email solution: Thông báo e-mail OMA v1.0, Hotmail, Yahoo! Mail, Nokia Messaging, Gmail, Nokia Mail
- Email protocol: SMTP, IMAP4, IMAPS, POP3
- Tính năng email: Luôn cập nhật, Nhiều tài khoản email đồng thời, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Xem file đính kèm trong email
- Chat IM: Google Talk, Twitter, MySpace, Windows Live Messenger, Nokia Chat
- Tính năng nhắn tin: Tin nhắn flash, Hỗ trợ SMS dài, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn hình ảnh, Sàng lọc số cho tin nhắn, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện
-
Quản lý cuộc gọi
- Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Thư thoại, Hộp thư thoại, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Chặn cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ
- Danh bạ: 1
- Danh bạ: 2000
- Giảm tiếng ồn: Có
- Codec thoại: AMR-WB, GSM FR, AMR-NB, GSM HR, EFR
- Codec VoiP: G.711, G.729, iLBC, G.726
-
Email và Nhắn tin, Chat3
-
Bảo mật điện thoại
-
Bảo mật
- Tính năng bảo mật chung: Khóa máy
- Bảo mật khi khởi động máy: Mật mã mở máy, Mã PIN
-
Bảo mật
-
Chụp ảnh
-
Máy quay chính
- Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
- Camera digital zoom: 4 x
- Camera focal length: 3,3 mm
- Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 30 cm
- Camera image format: JPEG/Exif
- Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash
-
Tính năng của máy ảnh chính
- Camera feature: Chế độ chụp ngang, Exposure Compensation, Sequence Mode, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Self Timer, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm
-
Chụp ảnh
- Chế độ chụp ảnh: Ltiếp, Tính năng chụp hẹn giờ, Video, Ảnh tĩnh
- Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình, Âm bản
- Chế độ cân bằng trắng: Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng đèn dây tóc
- Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
-
Máy quay chính
-
Âm nhạc
-
Music
- Hỗ trợ DRM: OMA DRM 1, OMA DRM 2, OMA DRM 2 video
- Các tính năng khác (âm nhạc và âm thanh): Lựa chọn theo nghệ sĩ, album và thể loại, Danh sách bài hát, Hiển thị hình ảnh của album
- Tính năng âm nhạc: Music player, Trình phát Media, Loudness, Audio Streaming, Audio Equalizer
-
Định dạng file nhạc
- Codec: MP3, G.729, AMR-WB, LPCM, AMR-NB, MIDI, WMA 10 Pro, GSM FR, WMA 9, a-law, NRT, G.711, SP-MIDI, Mobile XMF, AAC LTP, WMA 10, AAC-LC, mu-law, AAC+/HEAAC, eAAC+/HEAACv2
- Audio format: MF, ASF, Wav, MXMF, MP4, AAC, AMR, MP3, AWB, M4V, M4A, AVI, NRT, WMA, 3GP, 3G2, MIDI, WMV
-
Radio
- Tính năng radio: Stereo FM Radio, Internet Radio, FM Radio
-
Thu âm và giọng nói
- Ghi âm: Máy ghi âm
- Định dạng file ghi âm: AMR
- Codec ghi âm: AMR-NB
- Các tính năng ghi âm: Mono
-
Music
-
Video
-
Máy quay chính
- Độ phân giải của máy quay: VGA
- Độ phân giải của máy quay: 640 x 480 pixel
- Camera video frame rate: 25 fps
- Camera video zoom: 4 x
- Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
- Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Tự động, Ban ngày, Bóng đèn dây tóc
-
Tính năng của máy quay chính
- Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video player
- Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
- Tính năng quay video: Zoom video
-
Other features (video)
- Chia sẻ và phát video: Chia sẻ video trên YouTube
-
Máy quay chính
-
Môi trường
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
- Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng chất dẻo sinh học, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
- Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin, Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Sạc pin tiết kiệm năng lượng
- Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn
- Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng
- Hướng dẫn sử dụng: In đen trắng, Trang lời khuyên về sinh thái
- Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
-
Bộ sản phẩm gồm
-
Box
- Bộ sản phẩm: Nokia Asha 311, Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Nokia AC-10UC travel USB charger (NA & TW), Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Nokia 2 GB microSD Card
-
Box
1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.
3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.
4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước
