Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Asha 500 Hai SIM

  • Xem nhanh
      • Nokia Asha 500 Hai SIM
        58,1mm
      • Nokia Asha 500 Hai SIM
        100,3mm
        12,8mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,8inch
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 14h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 46giờ
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter;WeChat;LINE;Sina Weibo;WhatsApp
      • black
      • bright_green
      • bright_red
      • cyan
      • white
      • yellow
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 100,3 mm
      • Chiều ngang: 58,1 mm
      • Độ dày: 12,8 mm
      • Trọng lượng: 101,8 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,8 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Phản hồi xúc giác, Chế độ tiết kiệm pin, Màn hình chờ của Nokia Lumia
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 142 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transflective 
      • Chiều cao màn hình: 57,6 mm
      • Chiều ngang màn hình: 43,2 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Gia tốc kế, Proximity Sensor
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím Nguồn/Khóa, Phím quay lại
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Micro SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.5, Cấu hình tai nghe (HSP) 1.1, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình Phân bổ Âm thanh Nâng cao (A2DP) 1.2, Cấu hình kết nối mạng quay số (DUN), Cấu hình truyền tải file (FTP), Cấu hình điều khiển âm thanh/Hình ảnh từ xa (AVRCP) 1.3, Cấu hình Object Push (OPP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, EAP-AKA, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Cá nhân, EAP-SIM
      • Kết nối không dây khác: WAPI 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 42,8 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 14 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 22 ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 46 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 9,5 h
      • Thời gian vào mạng qua mạng di động tối đa: 12 giờ
      • Thời gian vào mạng qua Wi-Fi tối đa: 19 giờ
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
      • Lưu trữ đám mây miễn phí: 7 GB
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Tích hợp mạng xã hội trong danh bạ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nền tảng phần mềm của Nokia Asha 
      • Phiên bản phần mềm: Nền tảng phần mềm của Nokia Asha 1.4 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Gmail, Mail for Exchange, Nokia Mail, Windows Live / Hotmail / Outlook.com, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAP4 IDLE, IMAPS
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Email HTML, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: WhatsApp, Facebook, WeChat, LINE, Chat trực tiếp, Twitter
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, Thông báo push khi chat, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Lịch sử cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Thư thoại, Chặn cuộc gọi, Gọi điện VoIP
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 4000 
      • Nhạc chuông: Nhạc chuông có thể tải về, MP3 Ringtones, Nhạc chuông 32 âm sắc
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Codec VoiP: iLBC, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.726, G.729, GSM EFR, GSM FR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter, WeChat, LINE, Sina Weibo, WhatsApp
      • Chia sẻ ảnh: Facebook, Gửi đính kèm trong email, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ ảnh với Slam
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Chia sẻ video với Slam
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 1600 x 1200 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Kích thước cảm biến: 1/5 inch 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Camera focal length: 35 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 50 cm
      • Camera image format: JPEG 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Chế độ chụp ngang, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Toàn cảnh, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ, Tự chụp chân dung
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Trắng đen
      • Chế độ cân bằng trắng: Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng đèn dây tóc
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
      • Xem ảnh theo: Album, Ảnh yêu thích
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 1 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AMR-NB, AMR-WB, MIDI
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, WMA, MIDI, 3G2, AMR, 3GP, AVI
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QVGA (320 x 240) 
      • Camera video frame rate: 13 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 25 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263 
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Tự động, Ban ngày, Bóng đèn dây tóc
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục, Tải và Phát
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Trắng đen, Âm bản, Nâu đỏ, Trung bình
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%, Chứa tới 75% vật liệu được tái chế, Được chứng nhận sử dụng 55% sợi gỗ tự nhiên
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung 
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Trả lời tự động, Loa
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 500 Hai SIM, Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Pin Nokia BL-4U, 1200 mAh, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-190CD, Tai nghe Nokia Stereo WH-108, Nokia 4 GB microSD Card, Hướng dẫn sử dụng
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.