Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia C2-00

  • Xem nhanh
      • Nokia C2-00
        45mm
      • Nokia C2-00
        108mm
        14,6mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP
      • Kích cỡ màn hình: 1,8inch
      • Browser: Nokia Web Browser;Opera Mini
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Grey
      • Jet Black
      • White
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 108 mm
      • Chiều ngang: 45 mm
      • Độ dày: 14,6 mm
      • Trọng lượng: 74 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 1,8 inch
      • Chiều cao màn hình: 160 pixel
      • Độ phân giải màn hình: QQVGA (160 x 128) 
      • Chiều rộng màn hình: 128 pixel
      • Số màu màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: 5-way Scrolling, 3 Labeled Soft Keys
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • Local connectivity: Micro USB, Nokia AV 3.5mm, USB, Bluetooth, Bluetooth 2.1 +EDR
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: Không Wi-Fi 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 177,6 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: GPRS 85,6 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-5C 3.7V 1020mAh 
      • Dung lượng pin: 1020 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa 2G: 396 h
      • Thời gian thoại tối đa 2G: 4 h
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 5,8 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 19 ngày
      • Power management: 2.0mm Charger Connector 
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • RAM: 16 MB 
      • SDRAM memory: 16 MB
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
      • Memory card feature: Hot Swap 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, OTA, BMP, GIF89a, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging, Native Email Client
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email
      • Chat IM: Nokia Chat 
      • Messaging: SMS, MMS+SMIL, IM
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Tin nhắn hình ảnh
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 1000 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Nokia Web Browser, Opera Mini
      • Browser feature: XHTML over TCP/IP, WAP 2.0
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Không 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 3.0 
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP 
      • Độ phân giải của camera: 640 x 480 pixel
      • Camera resolution height: 480 pixels
      • Camera resolution width: 640 pixels
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tự động lấy nét bằng phím chụp one-touch 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Sequence Mode, Self Timer
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Phơi sáng quá mức, Màu giả, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Xem ảnh theo: Trình chiếu slide, Album, Thời gian
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music Manager 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Loudness, Trình phát Media, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
      • Audio features: Audio Recorder AMR, Handsfree Speaker, MP3 Ringtones, Audio Recorder, FM Radio, Stereo FM RDS Radio
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, Mobile XMF, NRT
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, AWB, M4A, WMA, AMR-WB, Mobile XMF, SP-MIDI
    • Radio
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio5, FM Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AAC, AMR
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Camera video resolution height: 96 pixels
      • Camera video resolution width: 128 pixels
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Tự động 
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video player 
      • Tính năng quay video: Zoom video, Stereo Audio Recording
      • Chế độ màu khi quay video: Màu giả, Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình, Phơi sáng quá mức
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia C2-00, Nokia Compact Charger AC-3 (Nokia High-Efficiency Charger AC-8C in China, Nokia Fast USB Charger AC-10UC in PRC), Nokia Battery BL-5C , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.