Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia C3-01

  • Xem nhanh
      • Nokia C3-01
        47,5mm
      • Nokia C3-01
        111mm
        11mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Maximum 3G talk time: 3,4h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 38giờ
      • Browser: WebKit Open Source Browser;Opera Mini;Trình duyệt Nokia Xpress Browser;Trình duyệt WAP
      • Hai SIM: Không
      • Khaki Gold
      • Silver
      • Warm Grey
      • Gold Edition
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 111 mm
      • Chiều ngang: 47,5 mm
      • Độ dày: 11 mm
      • Trọng lượng: 100 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đơn điểm điện trở 
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng và bàn phím 
      • Kiểu bàn phím: Bàn phím chữ và số, Touch Screen
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím gọi, Phím kết thúc, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cổ điển 
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n, WLAN IEEE 802.11 b/g
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP)
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 10,2 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-5CT 
      • Dung lượng pin: 1050 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 18 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 5,6 h
      • Maximum 3G talk time: 3,4 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 38 giờ
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, SVG, GIF89a, M3G, PNG, WBMP, GIF87a, SVG-T
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Nokia Messaging 
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Lệnh thoại, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Chặn cuộc gọi
      • Danh bạ: 2000 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: WebKit Open Source Browser, Opera Mini, Trình duyệt Nokia Xpress Browser, Trình duyệt WAP
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 3.0 
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2592 x 1944 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.4 
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 50 cm
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash 
      • Chế độ Flash: Tắt, Bật
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Still Image Editor, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ cảnh: Tự động 
      • Chế độ cân bằng trắng: Tự động 
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
      • Xem ảnh theo: Tháng, Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Audio Streaming, Music player
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, Mobile XMF, NRT
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, NRT, WMA, MIDI, AMR, MF
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 20 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, Video Windows
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Tự động, Ánh sáng yếu
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia C3-01, Nokia High-Efficiency Charger AC-8 (or Nokia Fast Charger AC-15, depending on country), Nokia Battery BL-5CT, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.