Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia C5-03

  • Xem nhanh
      • Nokia C5-03
        51mm
      • Nokia C5-03
        105,8mm
        13,8mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MPmegapixel
      • Kích cỡ màn hình: 3,2inch
      • Maximum 3G talk time: 4,7h
      • Maximum 3G standby time: 590giờ
      • Maximum music playback time: 35h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 35giờ
      • Maximum video playback time: 7,5h
      • Petrol Blue
      • Aluminium Silver
      • Graphite Black
      • Lime Green
      • Red white
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 105,8 mm
      • Chiều ngang: 51 mm
      • Độ dày: 13,8 mm
      • Trọng lượng: 93 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,2 inch
      • Chiều cao màn hình: 640 pixel
      • Độ phân giải màn hình: nHD (640 x 360) 
      • Chiều rộng màn hình: 360 pixel
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 70 mm
      • Chiều ngang màn hình: 39 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đơn điểm điện trở 
      • Bộ cảm biến: Gia tốc kế, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Call Creation Key, Call Termination Key, Menu Key, Volume Keys, Lock Switch
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • Local connectivity: Micro USB, Nokia microUSB Cable CA-101D, USB Mass Storage, Nokia AV 3.5mm, USB 2.0 High-Speed, USB, Bluetooth Stereo Audio, Bluetooth 2.0 +EDR, Bluetooth, MTP (Multimedia Transfer Protocol)
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.0 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP)
      • WLAN support: WEP, WPA, WPA2 (AES/TKIP), 802.11b/g
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu
      • Mạng WCDMA: 900 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 10,2 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 2 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 177,6 kbps 
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BL-4U 3.7V 1000mAh 
      • Dung lượng pin: 1000 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Maximum GSM standby time: 600 giờ
      • Thời gian chờ tối đa: 25 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 11,5 h
      • Maximum 3G standby time: 590 giờ
      • Maximum 3G talk time: 4,7 h
      • Maximum music playback time: 35 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 35 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 7,5 h
      • Maximum video playback time: 7,5 h
      • Power management: USB Charging 
    • CPU
      • CPU Count: Single 
      • Hardware CPU type: ARM 11 
      • Hardware CPU clock rate: 600 MHz
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • SDRAM memory: 128 MB
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 16 GB 
      • Memory card feature: Hot Swap 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Ghi chú linh động, Lịch, Bộ chuyển đổi, Quay số cố định, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Đồng hồ kim, Danh bạ, Danh sách ghi chú
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: PDF, Word, Excel, Powerpoint
      • Đồng bộ: Intellisync, Đồng bộ SyncML cục bộ
      • Đồng bộ nội dung: Lịch, Danh bạ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng 
      • Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Symbian OS, Symbian OS v9.4
      • Phiên bản phần mềm: S60 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Nokia Mail, OMA E-mail Notification v1.0
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAP4 IDLE
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Email HTML
      • Messaging: SMS, MMS+SMIL
      • Tính năng nhắn tin: Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện, Hỗ trợ SMS dài
      • Document format: PDF, Powerpoint, Excel, Word, Zip
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Chặn cuộc gọi
      • Các tính năng cuộc gọi video: Cuộc gọi video qua 3G 
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Nhạc chuông: MP3 Ringtones, Nhạc chuông 32 âm sắc, Video Ringtones
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khóa máy từ xa bằng SMS
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Thực hiện chính sách bảo mật từ xa 
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: OSS Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ ảnh: Facebook, Chia sẻ qua Bluetooth
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet 
      • Browser feature: XHTML over TCP/IP, WAP 2.0, HTML over TCP/IP
      • Flash lite feature: Flash Video 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 5 MP megapixel
      • Độ phân giải của camera: 2560 x 1920 pixel
      • Camera resolution height: 1944 pixels
      • Camera resolution width: 2592 pixels
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera focal length: 37 mm
      • Camera minimum focus range: 30 cm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 30 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Sequence Mode, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Self Timer, Auto Exposure
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Liên tiếp, Video, Ảnh tĩnh, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ cảnh: Ngang, Người dùng tùy chỉnh, Tự động, Thể thao, Ban đêm, Dọc
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám, Sinh động
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Độ nhạy sáng: Vừa, Tự động, Cao, Thấp
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Album
    • Máy ảnh phụ
      • Các tính năng khác của máy ảnh phụ: Quay video, Chụp ảnh tĩnh
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player, Loudness, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer, Podcast
      • Audio features: Audio Recording AAC, Music player, Loudness, Audio Streaming, Audio Equalizer, Stereo FM Radio, Handsfree Speaker, Bluetooth Stereo
    • Định dạng file nhạc
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, MP3, AWB, M4A, WMA, AU, RMF, AAC+, AMR-WB, HE AAC V2, Mobile XMF, Nhạc chuông thực, RealAudio 8, SP-MIDI, AMR
    • Radio
      • Tính năng radio: Internet Radio, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm, Lệnh thoại
      • Định dạng file ghi âm: AAC, AMR
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Mono 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video resolution height: 480 pixels
      • Camera video resolution width: 640 pixels
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 2 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Local video playback: 30 khung hình/ giây
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, RealVideo
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Tự động, Ánh sáng yếu
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video Ringtones, Video sharing, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Trắng đen, Âm bản, Nâu đỏ, Trung bình, Sinh động
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store, Nội dung về sinh thái được cài sẵn, Nokia Maps: định vị cho người đi bộ
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Đèn báo nháy, Tương thích với vòng đeo cổ BT, Hỗ trợ TTY
      • Hình ảnh: Lệnh thoại, Nhắn tin âm thanh, Trình đọc màn hình
      • Kỹ năng vật lý: Lệnh thoại, Nhắn tin âm thanh, Trả lời tự động, Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia C5-03, Nokia High-Efficiency Charger AC-8 (or Nokia Fast Charger AC-15, depending on country), Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Nokia 2 GB microSD Card MU-37, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm, Service leaflet
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian thoại và thời gian chờ là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.