Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Lumia 610
-
Xem nhanh
-
-
62,2mm -
119,2mm
11,9mm
- Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 5 MP
- Kích cỡ màn hình: 3,7inch
- Maximum 3G talk time: 10h
- Thời gian chờ (3G): 785giờ
- Thời gian phát nhạc: 35giờ
-
-
-
Thiết kế1
-
Kích thước
- Chiều cao: 119,2 mm
- Chiều ngang: 62,2 mm
- Độ dày: 11,9 mm
- Trọng lượng: 132 g
- Thể tích: 78 cm³
-
Màn hình và Giao diện Người dùng
- Kích cỡ màn hình: 3,7 inch
- Chiều cao màn hình: 800 pixel
- Chiều rộng màn hình: 480 pixel
- Tính năng hiển thị: Hết giờ sáng, Kiểm soát độ sáng, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin, Proximity Sensor, Ambient Light Sensor
- Số màu màn hình: 65536
- Công nghệ màn hình: LCD
- Chiều cao màn hình: 91 mm
- Chiều ngang màn hình: 53 mm
- Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung
- Định hướng màn hình: Dọc
-
Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
- Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng
- Kiểu bàn phím: Touch Screen
- Dedicated hardware key: Power Key, Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa
-
Kiểu máy
- Kiểu máy: Nguyên khối
-
Kích thước
-
Phần cứng
-
Kết nối
- Loại thẻ SIM: Micro SIM
- Hai SIM: Không
- Giắc cắm: Micro-USB-B, Micro-USB 2.0, Giắc cắm âm thanh 3,5 mm
- Kết nối không dây: Bluetooth 2.1 + EDR, WLAN IEEE 802.11 b/g/n
- Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2-Cá nhân, WPA2-Doanh nghiệp
-
Mạng dữ liệu
- Data bearer: GPRS (2G), EDGE/EGPRS (2G), HSDPA (3G), WCDMA (3G), Chế độ truyền song song (2G)
-
Tần số Hoạt động
- Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA băng tần V (850), WCDMA băng tần VIII (900), WCDMA băng tần II (1900), WCDMA băng tần I (2100)
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 12 - 85,6, EGPRS MSC 12 - 236.8 kbit/s
- Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: GPRS MSC 12 - 85,6, EGPRS MSC 12 - 236.8 kbit/s, HSDPA Cat 8 - 7200 kbit/s
-
Quản lý Pin2
- Battery: BP-3L
- Dung lượng pin: 1300 mAh
- Điện áp pin: 3,7 V
- Pin có thể tháo rời: Có
- Thời gian chờ (2G): 740 giờ
- Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12,5 h
- Thời gian chờ (3G): 785 giờ
- Maximum 3G talk time: 10 h
- Thời gian phát nhạc: 35 giờ
-
Bộ nhớ
- RAM: 256 MB
- Bộ nhớ chung: 8 GB
-
Kết nối
-
Phần mềm và ứng dụng
-
Tính năng hiệu suất
- Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Danh bạ, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh sách ghi chú
- Đồng bộ: PM Zune PC, ActiveSync, Phần mềm Mac Connector
-
Các ứng dụng khác
- Tính năng trò chơi: Gia tốc kế, Giao diện cảm ứng, XBox-Live Hub
- Graphics format: JPEG, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
-
Phần mềm & Giao diện người dùng
- Nền tảng PM: Windows Phone
-
Tính năng hiệu suất
-
Liên lạc
-
Email và Nhắn tin, Chat3
- Email solution: Hotmail, Yahoo! Mail, Outlook Mobile, Gmail, Nokia Mail, Windows Live / Hotmail / Outlook.com
- Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
- Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Luôn cập nhật, Nhiều tài khoản email đồng thời, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Xem file đính kèm trong email, Lọc Hộp thư đến, Trình xem HTML
- Chat IM: Windows Live Messenger
- Tính năng nhắn tin: Chat, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Nhắn tin thoại, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS
-
Quản lý cuộc gọi
- Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Loa ngoài tích hợp, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Quay số bằng giọng nói
- Giảm tiếng ồn: Có
- Codec thoại: AMR-WB, GSM FR, AMR-NB, GSM HR, EFR
-
Email và Nhắn tin, Chat3
-
Bảo mật điện thoại
-
Bảo mật
- Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy
- Bảo mật khi khởi động máy: Mật mã mở máy, Mã PIN
-
Bảo mật
-
Chụp ảnh
-
Máy quay chính
- Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 5 MP
- Độ phân giải của camera: 2592 x 1944 pixel
- Loại tiêu cự của máy ảnh: Tự động lấy nét với phím chụp hai nấc
- Camera digital zoom: 4 x
- Ống kính Carl Zeiss Tessar: Không
- Camera F number/aperture: f/2.4
- Camera focal length: 28 mm
- Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 10 cm
- Camera image format: JPEG/Exif
- Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash
- Tầm chiếu sáng của đèn flash: 3.0 m
- Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật
-
Tính năng của máy ảnh chính
- Camera feature: Exposure Compensation, Chia sẻ ảnh nhanh chóng chỉ với 1 lần bấm, Đèn LED đơn
-
Chụp ảnh
- Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh
- Chế độ cảnh: Ngang, Ánh nến, Hoàng hôn, Tự động, Chân dung ban đêm, Thể thao, Bãi biển, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh, Tuyết
- Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Bóng râm, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
- Xem ảnh theo: Ảnh từ Camera, Thời gian, Album
-
Máy quay chính
-
Âm nhạc
-
Music
- Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music Store, Zune, Mix Radio
- Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, PlayReady
- Các tính năng khác (âm nhạc và âm thanh): Lựa chọn theo nghệ sĩ, album và thể loại, Danh sách bài hát
- Audio features: Music player, Bluetooth Stereo, FM Radio
- Tính năng âm nhạc: Music player, Audio Streaming
-
Định dạng file nhạc
- Codec: MP3, AMR-NB, WMA 9, AAC-LC
- Audio format: MP4, AAC, AMR, MP3, M4A, WMA, 3GP, 3G2
-
Radio
- Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio
-
Thu âm và giọng nói
- Định dạng file ghi âm: AAC, 3GP, M4A, MP4, 3G2
- Codec ghi âm: AMR-NB, AAC-LC
-
Music
-
Video
-
Máy quay chính
- Độ phân giải của máy quay: VGA
- Độ phân giải của máy quay: 640 x 480 pixel
- Camera video frame rate: 30 fps
- Camera video zoom: 3 x
- Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
- Codec phát video: VC-1, H.264/AVC, H.263, MPEG-4
- Định dạng file phát video: MP4, WMV, 3GP, 3G2
- Định dạng quay video: MP4/H.264
- Chế độ màu khi quay video: Màu giả
- Chế độ quay video: Dọc, Ngang, Ban đêm, Hoàng hôn, Ánh nến, Bãi biển, Thể thao, Cận cảnh, Tuyết, Tự động
- Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Sáng chói, Bóng râm, Tự động, Ban ngày
-
Tính năng của máy quay chính
- Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video player
- Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
- Tính năng quay video: Zoom video, Ổn định video kỹ thuật số
-
Máy quay chính
-
Môi trường
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
- Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng kim loại tái chế
- Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Tính năng tiết kiệm pin, Sạc pin tiết kiệm năng lượng
- Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Marketplace, Nokia Drive: tối ưu hóa lộ trình
- Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng
- Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn
- Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
-
Các tính năng thân thiện với môi trường
-
Bộ sản phẩm gồm
-
Box
- Bộ sản phẩm: Nokia Lumia 610, Sạc pin MicroUSB Nokia AC-50, Nokia Battery BP-3L , Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-190CD, Tai nghe Nokia WH-208, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
-
Box
1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.
3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.
4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước
