Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Lumia 800

  • Xem nhanh
      • Mặt trước màu trắng
        61,2mm
      • Bên phải màu trắng
        116,5mm
        12,1mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 MP
      • Kích cỡ màn hình: 3,7inch
      • Maximum 3G talk time: 9,5h
      • Thời gian chờ tối đa (3G): 335giờ
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 55giờ
      • Browser: Internet Explorer 9
      • Hai SIM: Không
      • Black
      • cyan
      • White
      • Magenta
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 116,5 mm
      • Chiều ngang: 61,2 mm
      • Độ dày2: 12,1 mm
      • Trọng lượng: 142 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,7 inch
      • Độ phân giải màn hình: WVGA (800 x 480) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Công nghệ màn hình: AMOLED 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Gia tốc kế, Proximity Sensor, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Power Key, Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím Bắt đầu
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2-Doanh nghiệp, WPA2-Cá nhân
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu3
      • Mạng WCDMA: 900 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin4
      • Battery: BV-5JW 
      • Dung lượng pin: 1450 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Không 
      • Thời gian chờ tối đa: 13 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 13 h
      • Maximum 3G talk time: 9,5 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 55 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 6,5 h
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • RAM: 512 MB 
      • Bộ nhớ chung: 16 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy tính, Lịch, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Danh bạ, Danh sách ghi chú
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: PDF, Word, Excel, OneNote, Powerpoint
      • Đồng bộ: Exchange ActiveSync, PM Zune PC
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, XBox-Live Hub
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: HĐH Windows Phone 
      • Nền tảng PM: Windows Phone 
      • Phiên bản phần mềm: Windows Phone 7.8 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật Phần mềm qua Internet (FOTI) 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat5
      • Email solution: Gmail, Nokia Mail, Hotmail, MS Exchange Active Sync, Windows Live / Hotmail / Outlook.com, Yahoo! Mail
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Đính kèm email, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: Facebook, LinkedIn, Twitter
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Lệnh thoại, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Thư thoại
      • Danh bạ: Danh bạ tích hợp 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, EFR, AMR-NB, AMR-WB
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Internet Explorer 9 
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Facebook
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 MP 
      • Độ phân giải của camera: 3264 x 2448 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Auto Focus 
      • Camera digital zoom: 3 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Có 
      • Kích thước cảm biến: 1/8,13 cm 
      • Camera F number/aperture: f/2.2 
      • Camera focal length: 28 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 10 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Dual-LED Flash 
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Touch to Focus and capture in a single tap, Auto and Manual Exposure, Auto and Manual White Balance settings, Geotagging
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh
      • Chế độ cảnh: Ngang, Tự động, Thể thao, Ban đêm, Dọc, Bãi biển, Ánh nến, Cận cảnh, Tuyết, Hoàng hôn
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng râm
      • Xem ảnh theo: Ảnh từ Camera 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Zune 
      • Hỗ trợ DRM: PlayReady 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, WMA 9, WMA 10, WMA 10 Pro
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, M4A, WMA, AMR
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Định dạng file ghi âm: AAC 
      • Codec ghi âm: AAC-LC 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 720p (HD, 1280 x 720) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 3 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: Video Windows, H.264/AVC, H.263, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: MP4, ASF, WMV, 3GP
      • Định dạng quay video: MP4/H.264 
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Trung bình, Trắng đen, Nâu đỏ, Phơi sáng quá mức
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Bãi biển, Ánh nến, Tuyết, Thể thao, Hoàng hôn, Ánh sáng nền
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày, Bóng râm
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet 
      • Tính năng quay video: Zoom video, Ổn định video kỹ thuật số, Video Light
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Tính năng tiết kiệm pin, Chế độ Tiết kiệm Điện
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Marketplace, Nokia Drive: tối ưu hóa lộ trình
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Báo rung, Lệnh thoại
      • Kỹ năng vật lý: Lệnh thoại, Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Lumia 800, Sạc pin nhanh USB Nokia AC-16, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-185CD, Tai nghe Nokia WH-208, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm, Vỏ mềm, màu sắc phù hợp với màu của điện thoại
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Độ dày âm lượng.

    3

    4Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    5Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    6Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.