Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia Lumia 900

  • Xem nhanh
      • Phía trước màu xanh
        68,5mm
      • Bên phải thân máy màu xanh
        127,8mm
        11,5mm
      • Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 8 MP
      • Kích cỡ màn hình: 4,3inch
      • Maximum 3G talk time: 7h
      • Thời gian chờ (3G): 300giờ
      • Thời gian phát nhạc: 60giờ
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 127,8 mm
      • Chiều ngang: 68,5 mm
      • Độ dày2: 11,5 mm
      • Trọng lượng: 160 g
      • Thể tích: 90 cm³
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 4,3 inch
      • Độ phân giải màn hình: WVGA (800 x 480) 
      • Tính năng hiển thị: ClearBlack, Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Cảm ứng hướng, Ambient Light Sensor, Dễ lau sạch
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Công nghệ màn hình: AMOLED 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Gia tốc kế, Con quay hồi chuyển (Gyroscope), Proximity Sensor, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Kiểu bàn phím: Touch Screen 
      • Dedicated hardware key: Power Key, Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím Bắt đầu
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: Cổng USB để cập nhật phần mềm, USB 2.0
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.5, Cấu hình điều khiển âm thanh/Hình ảnh từ xa (AVRCP) 1.3, Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình Phân bổ Âm thanh Nâng cao (A2DP) 1.2
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2-Cá nhân, WPA2-Doanh nghiệp
      • NFC: Không có NFC 
      • Kết nối không dây khác: DLNA 
    • Mạng dữ liệu
      • Mạng GSM: 1800 MHz, 850 MHz, 900 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: 900 MHz, 2.100 MHz, 1.900 MHz, 850 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 42,2 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BP-6EW 
      • Dung lượng pin: 1830 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Không 
      • Thời gian chờ (2G): 300 giờ
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 7 h
      • Thời gian chờ (3G): 300 giờ
      • Maximum 3G talk time: 7 h
      • Thời gian phát nhạc: 60 giờ
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy, Lưu trữ đám mây trên SkyDrive
      • RAM: 512 MB 
      • Bộ nhớ chung: 16 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy tính, Lịch, Danh bạ, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Danh sách ghi chú
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: Excel, PDF, Word, OneNote, Powerpoint
      • Đồng bộ: PM Zune PC 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, XBox-Live Hub
      • Graphics format: JPEG, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Nền tảng PM: Windows Phone 
      • Phiên bản phần mềm: Windows Phone 7.8 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Hotmail, Yahoo! Mail, Nokia Mail, MS Exchange Active Sync
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Nhiều tài khoản email đồng thời, Đính kèm email, Trình xem HTML
      • Chat IM: Twitter, LinkedIn, Facebook
      • Tính năng nhắn tin: Xóa nhiều tin nhắn SMS, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Lệnh thoại, Chờ cuộc gọi, Thư thoại, Loa ngoài tích hợp, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Video call, Gọi hội nghị
      • Các tính năng cuộc gọi video: Cuộc gọi video qua Skype 
      • Danh bạ: Danh bạ tích hợp 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: AMR-WB, GSM FR, AMR-NB, GSM HR, EFR
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Internet Explorer 9 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Facebook
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 8 MP 
      • Độ phân giải của camera: 3248 x 2448 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Auto Focus 
      • Camera digital zoom: 3 x
      • Ống kính Carl Zeiss Tessar: Có 
      • Camera F number/aperture: f/2.2 
      • Camera focal length: 28 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 10 cm
      • Camera image format: XMP, JPEG/Exif
      • Loại flash của máy ảnh: Dual-LED Flash 
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Exposure Compensation, Dual-LED Flash, Carl Zeiss Optics, Geotagging, Chia sẻ ảnh nhanh chóng chỉ với 1 lần bấm
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Toàn cảnh, Tính năng chụp hẹn giờ, Ảnh tĩnh
      • Chế độ cảnh: Ngang, Ánh nến, Hoàng hôn, Tự động, Bãi biển, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh, Tuyết
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình, Âm bản
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Bóng râm, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động
      • Xem ảnh theo: Ảnh từ Camera 
    • Máy ảnh phụ
      • Độ phân giải camera phụ: 1280 x 720 pixels
      • Số F/khẩu độ của máy ảnh phụ: f/2.4 
      • Các tính năng khác của máy ảnh phụ: Quay video, Chụp ảnh tĩnh
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Zune 
      • Hỗ trợ DRM: PlayReady 
      • Tính năng âm thanh: Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player
      • Audio features: Music player, Bluetooth Stereo, FM Radio
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AMR-WB, AMR-NB, WMA 10 Pro, WMA 9, WMA 10, AAC-LC
      • Audio format: QCP, AAC, AMR, MP3, M4A, WMA
    • Radio
      • Tính năng radio: Internet Radio, FM Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Định dạng file ghi âm: AAC, AMR
      • Codec ghi âm: AMR-NB, GSM FR, AMR-WB, AAC-LC
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 720p (HD, 1280 x 720) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 3 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: Video Windows, H.264/AVC, H.263, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: MP4, ASF, WMV, 3GP
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ánh sáng nền, Ban đêm, Hoàng hôn, Ánh nến, Bãi biển, Thể thao, Tuyết, Tự động
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Sáng chói, Bóng râm, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet 
      • Tính năng quay video: Video Light, Zoom video, Ổn định video kỹ thuật số
    • Máy quay phụ
      • Độ phân giải máy quay phụ: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Định dạng video của camera phụ: MP4/H.264 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Tính năng tiết kiệm pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Marketplace, Nokia Drive: tối ưu hóa lộ trình
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Hỗ trợ TTY, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Nhận dạng giọng nói, Báo rung, Nhắn tin âm thanh, Lệnh thoại
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Nhận dạng giọng nói, Nhắn tin âm thanh, Lệnh thoại, Trả lời tự động
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia Lumia 900, Sạc pin nhanh qua cổng USB Nokia (AC-16U), Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-190CD, Tai nghe Nokia Stereo WH-902, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm, Khóa lắp SIM
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 2Độ dày âm lượng

  • 3Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.

  • 4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

  • 5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước