Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia N8-00

  • Xem nhanh
      • Nokia N8
        59mm
      • Nokia N8
        113,5mm
        12,9mm
      • Kích cỡ màn hình: 3,5inch
      • Maximum 3G talk time: 5,8h
      • Maximum 3G standby time: 400giờ
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 113,5 mm
      • Chiều ngang: 59 mm
      • Độ dày: 12,9 mm
      • Trọng lượng: 135 g
      • Thể tích: 86 cm³
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,5 inch
      • Chiều cao màn hình: 640 pixel
      • Chiều rộng màn hình: 360 pixel
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin, Proximity Sensor, Cảm biến ánh sáng
      • Số màu màn hình: 16777216 
      • Công nghệ màn hình: AMOLED 
      • Chiều cao màn hình: 84 mm
      • Chiều ngang màn hình: 47 mm
      • Định hướng màn hình: Dọc 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Kiểu bàn phím: Touch Screen, Bàn phím chữ và số trên màn hình
      • Dedicated hardware key: Khóa 
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm: USB OTG, Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB 2.0
      • Kết nối không dây: WLAN IEEE 802.11 b/g, DLNA, Bluetooth 2.1 + EDR
      • Bảo mật WLAN: WPA2 (AES/TKIP), WPA, WPA-Cá nhân, WEP, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA2-Doanh nghiệp
    • Mạng dữ liệu
      • Data bearer: GPRS (2G), HSPA+ (3G), EDGE/EGPRS (2G), HSUPA (3G), GSM (2G), HSDPA (3G), WCDMA (3G), Chế độ truyền song song (2G)
    • Tần số Hoạt động
      • Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA băng tần V (850), WCDMA băng tần VIII (900), WCDMA băng tần IV (1700), WCDMA băng tần II (1900), WCDMA băng tần I (2100)
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 33 - 85,6 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 236.8 kbit/s, WCDMA - 384 kbit/s
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: GPRS MSC 33 - 107 kbit/s, EGPRS MSC 33 - 296 kbit/s, WCDMA - 384 kbit/s
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BL-4D 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Không 
      • Maximum GSM standby time: 390 giờ
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 12 h
      • Maximum 3G standby time: 400 giờ
      • Maximum 3G talk time: 5,8 h
    • Bộ nhớ
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Ghi chú, Đồng hồ kim, Danh sách ghi chú
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ, ActiveSync, iSync
    • Các ứng dụng khác
      • Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
      • Cập nhật phần mềm: FOTI Firmware over the Internet, FOTA Firmware over the Air
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Developer platform: Symbian 
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Thông báo e-mail OMA v1.0, Hotmail, Yahoo! Mail, Nokia Email, Nokia Messaging, Gmail, Mail for Exchange, Nokia Email
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Nhiều tài khoản email đồng thời, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Email HTML
    • Quản lý cuộc gọi
      • Các tính năng cuộc gọi video: Cuộc gọi video qua 3G 
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Giảm tiếng ồn: Có 
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mobile VPN, Thực hiện chính sách bảo mật từ xa
      • Bảo mật khi khởi động máy: Khởi động máy bảo mật, Mã PIN
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Nokia Web Browser 
      • Flash technology: Adobe Flash Lite 4.0 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của camera: 4000 x 3000 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tự động lấy nét với phím chụp hai nấc 
      • Camera digital zoom: 2 x
      • Ống kính Carl Zeiss Tessar: Có 
      • Camera focal length: 28 mm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 10 cm
      • Camera image format: JPEG/Exif 
      • Loại flash của máy ảnh: Xenon Flash 
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Exposure Compensation, Still Image Editor, Face recognition, Full Screen Viewfinder, Self Timer
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Tính năng chụp hẹn giờ, Video, Ảnh tĩnh
      • Chế độ cảnh: Ngang, Người dùng tùy chỉnh, Tự động, Chân dung ban đêm, Thể thao, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Chế độ nhạy sáng: Thấp, Cao, Vừa
      • Xem ảnh theo: Tháng, Trình chiếu slide, Album, Nhóm tag
    • Máy ảnh phụ
      • Độ phân giải camera phụ: 640 x 480 pixels
      • Secondary camera minimum focus range: 20 cm
      • Secondary camera image format: JPEG 
      • Các tính năng khác của máy ảnh phụ: Quay video 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music Store 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Audio features: Audio Recording AAC, Music player, Loudness, Stereo Widening, Audio Streaming, Dolby Digital Plus, Audio Equalizer, Stereo Audio Recording
    • Định dạng file nhạc
      • Audio format: MF, Wav, AAC, AMR, MP3, WMA, MIDI
    • Radio
      • Tính năng radio: FM Transmitter (88.1 - 107.9 MHz), Stereo FM Radio, FM Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm, Lệnh thoại
      • Định dạng thu âm: Wav 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 720p 
      • Camera video zoom: 3 x
      • Chế độ quay video: Ánh sáng yếu, Ban đêm, Cận cảnh, Tự động
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video call, Video editor, Video sharing, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: Truyền phát flash video trực tuyến, Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
    • Other features (video)
      • Chia sẻ và phát video: Phát video trên TV, Biên tập video
    • Máy quay phụ
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng chất dẻo sinh học
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn, Trang lời khuyên về sinh thái
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia N8, Nokia Fast Charger AC-15 (AC-8C + CA-101C in China), Nokia Battery BL-4D, Nokia micro USB OTG to USB adapter CA-156, Nokia HDMI adapter CA-157, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-185CD/CA-190CD, Nokia Stereo Headset WH-701, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.

  • 3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

  • 4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý phân phối Nokia tại địa phương nơi bạn ở để biết thêm chi tiết và khả năng có các tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước