Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia N9-00

  • Xem nhanh
      • Nokia N9-00
        61,2mm
      • Nokia N9-00
        116,4mm
        12,1mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 MP
      • Kích cỡ màn hình: 3,9inch
      • Maximum 3G talk time: 6,5h
      • Maximum 3G standby time: 420giờ
      • Maximum music playback time: 50h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50giờ
      • Maximum video playback time: 5h
      • Black
      • Magenta
      • cyan
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 116,4 mm
      • Chiều ngang: 61,2 mm
      • Độ dày: 12,1 mm
      • Trọng lượng: 135 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,9 inch
      • Chiều cao màn hình: 480 pixel
      • Độ phân giải màn hình: FWVGA (854 x 480) 
      • Chiều rộng màn hình: 854 pixel
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Chế độ tiết kiệm pin, Màn hình uốn cong
      • Số màu màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Mật độ điểm ảnh: 251 ppi
      • Công nghệ màn hình: AMOLED, Corning® Gorilla® Glass
      • Chiều cao màn hình: 86 mm
      • Chiều ngang màn hình: 48,2 mm
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor, Từ kế
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Power Key, Volume Keys
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Cảm ứng nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Micro SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Nokia AV 3,5 mm với đường kết nối TV phức hợp 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • Local connectivity: Micro USB, USB Mass Storage, Nokia AV 3.5mm, USB 2.0 High-Speed, USB, Bluetooth Stereo Audio, NFC, Bluetooth, Bluetooth 2.1 +EDR
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0 
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 a/b/g/n 
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP)
      • WLAN support: WEP, WPA, 802.11b/g/n, WPA2 (AES/TKIP)
      • NFC: Ghép 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 850 MHz, 900 MHz, 1700 - 2.100 MHz, 1.900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 14,4 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BV-5JW 3.7V 1450mAh 
      • Dung lượng pin: 1450 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Không 
      • Maximum GSM standby time: 340 giờ
      • Thời gian chờ tối đa: 17 ngày
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 11 h
      • Maximum 3G standby time: 420 giờ
      • Maximum 3G talk time: 6,5 h
      • Maximum music playback time: 50 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 5 h
      • Thời gian vào mạng qua mạng di động tối đa: 5 giờ
      • Thời gian vào mạng qua Wi-Fi tối đa: 6,5 giờ
      • Maximum video playback time: 5 h
      • Power management: USB Charging 
      • Sạc pin không dây: Không 
    • CPU
      • CPU Count: Single 
      • Hardware CPU type: ARM Cortex-A8 
      • Hardware CPU clock rate: 1000 MHz
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy 
      • RAM: 1GB 
      • Bộ nhớ chung: 16 GB 
      • SDRAM memory: 1 GB
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy tính, Đồng hồ, Lịch hỗ trợ địa điểm, Lịch, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Đồng hồ kim, Danh bạ, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Định dạng tài liệu được hỗ trợ: PDF, Word, Excel, Powerpoint
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ, Exchange ActiveSync
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Bộ xử lý đồ họa với OpenGL ES 2.0
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, TIFF, EXIF, XMP, PNG, GIF87a
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Linux 
      • Phiên bản phần mềm: MeeGo 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA), Cập nhật Phần mềm qua Internet (FOTI)
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Mail for Exchange, Native Email Client
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Email HTML, Lọc Hộp thư đến, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: Chat trên Skype, Facebook, Hangouts
      • Messaging: SMS, MMS, IM
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài
      • Document format: PDF, Powerpoint, Excel, Word, OpenDocument
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa ngoài tích hợp, Gọi điện VoIP
      • Các tính năng cuộc gọi video: Cuộc gọi video SIP 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
      • Giảm tiếng ồn: Công nghệ giảm tiếng ồn bằng hai micro 
      • Codec thoại: AMR-NB, AMR-WB
      • Codec VoiP: iLBC, Speex, G.729
  • Bảo mật điện thoại
    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Theo dõi và bảo vệ qua tài khoản Windows, Chứng nhận ứng dụng, Khóa máy từ xa qua Internet, Xóa máy từ xa qua Internet, Khởi động bảo mật
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Thực hiện chính sách bảo mật từ xa 
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt mã nguồn mở WebKit2 
      • Chia sẻ video: Chia sẻ video trên mạng xã hội và internet, Facebook, YouTube
      • Browser feature: XHTML, XML, DOM Level 3, Webkit 2 based, HTML5, CSS, CSS 3, Javascript 1.8, HTML over TCP/IP
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Không giới hạn 
  • Định vị
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 MP 
      • Độ phân giải của camera: 3248 x 2448 pixel
      • Camera resolution height: 2448 pixels
      • Camera resolution width: 3248 pixels
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Auto Focus 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Có 
      • Kích thước cảm biến: 1/8,13 cm 
      • Camera focal length: 28 mm
      • Camera minimum focus range: 10 cm
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 10 cm
      • Camera image format: XMP, JPEG/Exif
      • Loại flash của máy ảnh: Dual-LED Flash 
      • Chế độ Flash: Tắt, Tự động, Bật, Giảm mắt đỏ
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Touch to Focus and capture in a single tap, Exposure Compensation, Auto and Manual Exposure, Auto and Manual White Balance settings, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Automatic Motion Blur Reduction, Dual-LED Flash, Continuous Auto Focus, Carl Zeiss Optics, Geotagging, Flash, Face Detection
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Video, Ảnh tĩnh
      • Chế độ cảnh: Ngang, Tự động, Thể thao, Ban đêm, Dọc, Cận cảnh
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Phơi sáng quá mức, Trung bình, Âm bản, Sinh động
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Tự động
      • Xem ảnh theo: Trình biên tập ảnh, Trình chiếu slide, Nhóm tag, Ảnh yêu thích
    • Máy ảnh phụ
      • Độ phân giải camera phụ: 640 x 480 pixels
      • Số F/khẩu độ của máy ảnh phụ: f/2.8 
      • CAMERA PHỤ PMDM: VGA 0.3 MP 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
      • Tính năng âm thanh: Tính năng giới thiệu nhạc trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Audio Streaming, Music player, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
      • Audio features: Dolby Headphone, Audio Recording AAC, Music player, Audio Streaming, Dolby Digital Plus, Audio Recording AAC stereo, 48kHz, Handsfree Speaker, Bluetooth Stereo
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, FLAC, WMA 9, Dolby® Digital (AC-3), Dolby® Digital Plus (E-AC-3), HE-AAC, HE-AACv2, Ogg Vorbis, WMA 10, WMA 10 Pro
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, M4A, WMA, FLAC, Ogg Vorbis, AAC+, AMR-WB, HE AAC V1, HE AAC V2, AMR
    • Radio
      • Tính năng radio: Internet Radio 
    • Thu âm và giọng nói
      • Codec ghi âm: AAC-LC 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: 720p (HD, 1280 x 720) 
      • Camera video resolution height: 720 pixels
      • Camera video resolution width: 1280 pixels
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Local video playback: 30 khung hình/ giây
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1, XVID
      • Định dạng file phát video: 3GP, MP4, WMV, ASF, AVI, Flash video (FLV/SWF), Matroska (MKV)
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ban đêm, Tự động
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Nhiều mây, Huỳnh quang, Nhiều nắng, Sáng chói, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
      • Tính năng quay video: Zoom video, Stereo Audio Recording, Video Light
      • Chế độ màu khi quay video: Trắng đen, Âm bản, Nâu đỏ, Trung bình, Phơi sáng quá mức, Sinh động
    • Máy quay phụ
      • Độ phân giải máy quay phụ: CIF (352 x 288) 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Chế độ Tiết kiệm Điện, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Nokia Maps: định vị cho người đi bộ 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn in kích thước nhỏ, xem hướng dẫn đầy đủ tại nokia.com.vn 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng
    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Tương thích với vòng đeo cổ BT 
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia N9, Sạc pin nhanh USB Nokia AC-16, Cáp sạc pin và kết nối dữ liệu Nokia CA-185CD, Nokia Stereo Headset WH-207, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm, Vỏ mềm, màu sắc phù hợp với màu của điện thoại
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.