Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia X2-01

  • Xem nhanh
      • Nokia X2-01
        59,8mm
      • Nokia X2-01
        119,4mm
        14,3mm
      • Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Maximum 3G talk time: 13,5h
      • Thời gian chờ (3G): 619giờ
      • Thời gian phát nhạc: 3,3giờ
  • Thiết kế1
    • Kích thước
      • Chiều cao: 119,4 mm
      • Chiều ngang: 59,8 mm
      • Độ dày: 14,3 mm
      • Trọng lượng: 107,5 g
      • Thể tích: 86,6 cm³
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Chiều cao màn hình: 240 pixel
      • Chiều rộng màn hình: 320 pixel
      • Số màu màn hình: 262144 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Định hướng màn hình: Dọc 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Kiểu bàn phím: Bàn phím chữ và số 
      • Dedicated hardware key: Power Key, Messaging Key, Media Key, 5-way Scrolling, 3 Labeled Soft Keys
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cổ điển 
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng
    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Không 
      • Giắc cắm: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm, Giắc cắm sạc 2,0 mm
      • Local connectivity: Micro USB, Nokia AV 3.5mm, USB, Nokia microUSB Cable CA-101, Bluetooth, Bluetooth 2.1 +EDR, MTP (Multimedia Transfer Protocol)
      • Kết nối không dây: Bluetooth 2.1 + EDR 
    • Mạng dữ liệu
      • Data bearer: GPRS, EGPRS
    • Tần số Hoạt động
      • Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải lên: GPRS MSC 4 - 21,4 KBit/s
      • Tốc độ truyền dữ liệu - Tải xuống: EGPRS MSC 9 - 236,8 KBit/s
    • Quản lý Pin2
      • Battery: BL-5C 3.7V 1020mAh 
      • Dung lượng pin: 1020 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời gian chờ (2G): 619 giờ
      • Thời gian chờ tối đa 2G: 502 h
      • Thời gian thoại tối đa 2G: 4,5 h
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 13,5 h
      • Thời gian chờ (3G): 619 giờ
      • Maximum 3G talk time: 13,5 h
      • Thời gian phát nhạc: 3,3 giờ
      • Power management: 2.0mm Charger Connector 
    • Bộ nhớ
      • RAM: 55 MB 
      • SDRAM memory: 64 MB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: SD
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 8 GB 
      • Memory card feature: Hot Swap 
  • Phần mềm và ứng dụng
    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ, World Clock, Lịch
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, GIF89a, M3G, PNG, WBMP, GIF87a, SVG-T
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Nền tảng PM: Series 40 
      • Developer platform: Series 40, Series 40 6th Edition, Series 40 6th Edition (initial release)
  • Liên lạc
    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Nokia Mail, Nokia Messaging 3.0
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Messaging: SMS, MMS+SMIL, AMS, IM
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện
    • Quản lý cuộc gọi
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 1000 
  • Chia sẻ và Internet
    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Opera Mini, Nokia Browser
      • Browser feature: XHTML Basic, HTML 4.0, CSS, XHTML 1.1, XHTML Mobile Profile, Open Source Gecko Layout Engine, Javascript 1.8, WAP 2.0, DOM Level 1 and 2, Proxy Browser with Compression Technology, CSS 2.1, CSS Mobile Profile
      • Flash lite feature: Screensaver, Wall Paper
  • Chụp ảnh
    • Máy quay chính
      • Kích thước cảm biến máy ảnh chính: 0.3 MP 
      • Độ phân giải của camera: 640 x 480 pixel
      • Camera resolution height: 480 pixels
      • Camera resolution width: 640 pixels
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Auto Focus 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Ống kính Carl Zeiss Tessar: Không 
      • Camera image format: JPEG 
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Sequence Mode, Full Screen Viewfinder, Self Timer
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Tính năng chụp hẹn giờ 
      • Xem ảnh theo: Album 
  • Âm nhạc
    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Audio features: Music player, Audio Streaming, Audio Recorder AMR, Handsfree Speaker, Bluetooth Stereo, MP3 Ringtones, Audio Recorder, FM Radio, Stereo FM RDS Radio
      • Tính năng âm nhạc: Music player, Audio Streaming
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AMR-WB, AMR-NB, MIDI, WMA 10 Pro, RealAudio 8, WMA 9, SP-MIDI, Mobile XMF, WMA 10
      • Audio format: Wav, MP4, AAC, AMR, MP3, M4A, AMR-WB, Mobile XMF, Nhạc chuông thực, RealAudio 8, SP-MIDI
    • Radio
      • Tính năng radio: Radio FM sử dụng ăng ten bên trong 
  • Video
    • Máy quay chính
      • Camera video resolution height: 144 pixels
      • Camera video resolution width: 176 pixels
      • Độ phân giải của máy quay: 176 x 144 pixel
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.264/AVC, H.263
      • Định dạng file phát video: WMV, 3GP
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Ánh sáng yếu, Ban đêm, Tự động
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video player
      • Truyền phát video trực tuyến: Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet 
  • Môi trường
    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Nội dung về sinh thái được cài sẵn 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In đen trắng, Trang lời khuyên về sinh thái
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Bộ sản phẩm gồm
    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia X2-01, Nokia Compact Charger AC-3 (Nokia High-Efficiency Charger AC-8C in China, Nokia Fast USB Charger AC-10UC in PRC), Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Nokia Battery BL-5C , Nokia Connectivity Cable CA-100C (China only) or Nokia Connectivity Cable CA-100C EN (PRC only), Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 2Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo tần sóng, nhà mạng và cách thức sử dụng.

  • 3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.